Lịch âm tháng 1 năm 2091

Tháng 1/2091 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Tân Sửu, năm Canh Tuất. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 20/1, 26/1, 8/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/2091

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Thứ Hai12/11Bính ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
2/1Thứ Ba13/11Đinh TỵHoàng đạoTrực ĐịnhBình thường (51)
3/1Thứ Tư14/11Mậu NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (33)
4/1Thứ Năm15/11Kỷ MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
5/1Thứ Sáu16/11Canh ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (53)
6/1Thứ Bảy17/11Tân DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
7/1Chủ Nhật18/11Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (51)
8/1Thứ Hai19/11Quý HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (59)
9/1Thứ Ba20/11Giáp TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (37)
10/1Thứ Tư21/11Ất SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
11/1Thứ Năm22/11Bính DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (47)
12/1Thứ Sáu23/11Đinh MãoHoàng đạoTrực MãnBình thường (54)
13/1Thứ Bảy24/11Mậu ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
14/1Chủ Nhật25/11Kỷ TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
15/1Thứ Hai26/11Canh NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (37)
16/1Thứ Ba27/11Tân MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
17/1Thứ Tư28/11Nhâm ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (53)
18/1Thứ Năm29/11Quý DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
19/1Thứ Sáu1/12Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
20/1Thứ Bảy2/12Ất HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
21/1Chủ Nhật3/12Bính TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
22/1Thứ Hai4/12Đinh SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
23/1Thứ Ba5/12Mậu DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
24/1Thứ Tư6/12Kỷ MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
25/1Thứ Năm7/12Canh ThìnHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (30)
26/1Thứ Sáu8/12Tân TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
27/1Thứ Bảy9/12Nhâm NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
28/1Chủ Nhật10/12Quý MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
29/1Thứ Hai11/12Giáp ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
30/1Thứ Ba12/12Ất DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
31/1Thứ Tư13/12Bính TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/1 (âm 12/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 2/1 (âm 13/11) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 3/1 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ
  • 7/1 (âm 18/11) — Tam Nương
  • 8/1 (âm 19/11) — Trùng Phục
  • 10/1 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 11/1 (âm 22/11) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 12/1 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 13/1 (âm 24/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/1 (âm 25/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/1 (âm 27/11) — Tam Nương
  • 18/1 (âm 29/11) — Trùng Phục
  • 21/1 (âm 3/12) — Tam Nương
  • 23/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 24/1 (âm 6/12) — Trùng Phục
  • 25/1 (âm 7/12) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 26/1 (âm 8/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/1 (âm 12/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 31/1 (âm 13/12) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.