Lịch âm tháng 10 năm 1979

Tháng 10/1979 31 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Mùi. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 14/10, 20/10, 26/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/1979

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Thứ Hai11/8Tân SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (48)
2/10Thứ Ba12/8Nhâm DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
3/10Thứ Tư13/8Quý MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
4/10Thứ Năm14/8Giáp ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
5/10Thứ Sáu15/8Ất TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
6/10Thứ Bảy16/8Bính NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
7/10Chủ Nhật17/8Đinh MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
8/10Thứ Hai18/8Mậu ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (59)
9/10Thứ Ba19/8Kỷ DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
10/10Thứ Tư20/8Canh TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
11/10Thứ Năm21/8Tân HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
12/10Thứ Sáu22/8Nhâm TýHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
13/10Thứ Bảy23/8Quý SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (43)
14/10Chủ Nhật24/8Giáp DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
15/10Thứ Hai25/8Ất MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
16/10Thứ Ba26/8Bính ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
17/10Thứ Tư27/8Đinh TỵHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
18/10Thứ Năm28/8Mậu NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
19/10Thứ Sáu29/8Kỷ MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (37)
20/10Thứ Bảy30/8Canh ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (63)
21/10Chủ Nhật1/9Tân DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
22/10Thứ Hai2/9Nhâm TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
23/10Thứ Ba3/9Quý HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
24/10Thứ Tư4/9Giáp TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (41)
25/10Thứ Năm5/9Ất SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
26/10Thứ Sáu6/9Bính DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
27/10Thứ Bảy7/9Đinh MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
28/10Chủ Nhật8/9Mậu ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
29/10Thứ Hai9/9Kỷ TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
30/10Thứ Ba10/9Canh NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (48)
31/10Thứ Tư11/9Tân MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (44)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/10 (âm 11/8) — Sát Chủ, Trùng Tang
  • 3/10 (âm 13/8) — Tam Nương
  • 4/10 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ
  • 5/10 (âm 15/8) — Trùng Phục
  • 6/10 (âm 16/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/10 (âm 17/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 8/10 (âm 18/8) — Tam Nương
  • 11/10 (âm 21/8) — Trùng Tang
  • 12/10 (âm 22/8) — Tam Nương
  • 13/10 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 15/10 (âm 25/8) — Trùng Phục
  • 17/10 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 18/10 (âm 28/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/10 (âm 29/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 23/10 (âm 3/9) — Tam Nương
  • 25/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ
  • 26/10 (âm 6/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/10 (âm 7/9) — Tam Nương
  • 28/10 (âm 8/9) — Trùng Tang
  • 29/10 (âm 9/9) — Trùng Phục
  • 30/10 (âm 10/9) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 31/10 (âm 11/9) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.