Lịch âm tháng 10 năm 2078
Tháng 10/2078 có 31 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Tuất. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 3/10, 16/10, 22/10.
Bảng lịch âm dương tháng 10/2078
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 | Thứ Bảy | 26/8 | Tân Tỵ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (46) |
| 2/10 | Chủ Nhật | 27/8 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (50) |
| 3/10 | Thứ Hai | 28/8 | Quý Mùi | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (68) |
| 4/10 | Thứ Ba | 29/8 | Giáp Thân | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (27) |
| 5/10 | Thứ Tư | 30/8 | Ất Dậu | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (61) |
| 6/10 | Thứ Năm | 1/9 | Bính Tuất | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (39) |
| 7/10 | Thứ Sáu | 2/9 | Đinh Hợi | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (50) |
| 8/10 | Thứ Bảy | 3/9 | Mậu Tý | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (33) |
| 9/10 | Chủ Nhật | 4/9 | Kỷ Sửu | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (41) |
| 10/10 | Thứ Hai | 5/9 | Canh Dần | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (61) |
| 11/10 | Thứ Ba | 6/9 | Tân Mão | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (37) |
| 12/10 | Thứ Tư | 7/9 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (49) |
| 13/10 | Thứ Năm | 8/9 | Quý Tỵ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (50) |
| 14/10 | Thứ Sáu | 9/9 | Giáp Ngọ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (49) |
| 15/10 | Thứ Bảy | 10/9 | Ất Mùi | Hắc đạo | Trực Thu | Bình thường (45) |
| 16/10 | Chủ Nhật | 11/9 | Bính Thân | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (65) |
| 17/10 | Thứ Hai | 12/9 | Đinh Dậu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (46) |
| 18/10 | Thứ Ba | 13/9 | Mậu Tuất | Hắc đạo | Trực Kiến | Cần cẩn trọng (39) |
| 19/10 | Thứ Tư | 14/9 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (50) |
| 20/10 | Thứ Năm | 15/9 | Canh Tý | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (44) |
| 21/10 | Thứ Sáu | 16/9 | Tân Sửu | Hắc đạo | Trực Bình | Bình thường (48) |
| 22/10 | Thứ Bảy | 17/9 | Nhâm Dần | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (62) |
| 23/10 | Chủ Nhật | 18/9 | Quý Mão | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (30) |
| 24/10 | Thứ Hai | 19/9 | Giáp Thìn | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (53) |
| 25/10 | Thứ Ba | 20/9 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (50) |
| 26/10 | Thứ Tư | 21/9 | Bính Ngọ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (49) |
| 27/10 | Thứ Năm | 22/9 | Đinh Mùi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (41) |
| 28/10 | Thứ Sáu | 23/9 | Mậu Thân | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (57) |
| 29/10 | Thứ Bảy | 24/9 | Kỷ Dậu | Hoàng đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (42) |
| 30/10 | Chủ Nhật | 25/9 | Canh Tuất | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (46) |
| 31/10 | Thứ Hai | 26/9 | Tân Hợi | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (61) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/10 (âm 26/8) — Trùng Tang
- 2/10 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
- 3/10 (âm 28/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 4/10 (âm 29/8) — Kim Thần Thất Sát
- 5/10 (âm 30/8) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 8/10 (âm 3/9) — Tam Nương, Trùng Tang
- 9/10 (âm 4/9) — Trùng Phục
- 10/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
- 12/10 (âm 7/9) — Tam Nương
- 14/10 (âm 9/9) — Sát Chủ
- 16/10 (âm 11/9) — Kim Thần Thất Sát
- 17/10 (âm 12/9) — Kim Thần Thất Sát
- 18/10 (âm 13/9) — Tam Nương, Trùng Tang
- 19/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
- 22/10 (âm 17/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 23/10 (âm 18/9) — Tam Nương
- 26/10 (âm 21/9) — Sát Chủ
- 27/10 (âm 22/9) — Tam Nương
- 28/10 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 29/10 (âm 24/9) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 30/10 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

