Lịch âm tháng 11 năm 2086
Tháng 11/2086 có 30 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 14/11, 26/11, 30/11.
Bảng lịch âm dương tháng 11/2086
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 | Thứ Sáu | 25/9 | Giáp Ngọ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (45) |
| 2/11 | Thứ Bảy | 26/9 | Ất Mùi | Hắc đạo | Trực Thu | Bình thường (45) |
| 3/11 | Chủ Nhật | 27/9 | Bính Thân | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (65) |
| 4/11 | Thứ Hai | 28/9 | Đinh Dậu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (50) |
| 5/11 | Thứ Ba | 29/9 | Mậu Tuất | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (43) |
| 6/11 | Thứ Tư | 1/10 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (58) |
| 7/11 | Thứ Năm | 2/10 | Canh Tý | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (41) |
| 8/11 | Thứ Sáu | 3/10 | Tân Sửu | Hoàng đạo | Trực Mãn | Bình thường (52) |
| 9/11 | Thứ Bảy | 4/10 | Nhâm Dần | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (34) |
| 10/11 | Chủ Nhật | 5/10 | Quý Mão | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (45) |
| 11/11 | Thứ Hai | 6/10 | Giáp Thìn | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (47) |
| 12/11 | Thứ Ba | 7/10 | Ất Tỵ | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (33) |
| 13/11 | Thứ Tư | 8/10 | Bính Ngọ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (43) |
| 14/11 | Thứ Năm | 9/10 | Đinh Mùi | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (66) |
| 15/11 | Thứ Sáu | 10/10 | Mậu Thân | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (38) |
| 16/11 | Thứ Bảy | 11/10 | Kỷ Dậu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (49) |
| 17/11 | Chủ Nhật | 12/10 | Canh Tuất | Hoàng đạo | Trực Bế | Tốt (56) |
| 18/11 | Thứ Hai | 13/10 | Tân Hợi | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (62) |
| 19/11 | Thứ Ba | 14/10 | Nhâm Tý | Hắc đạo | Trực Trừ | Không thuận (30) |
| 20/11 | Thứ Tư | 15/10 | Quý Sửu | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (56) |
| 21/11 | Thứ Năm | 16/10 | Giáp Dần | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 22/11 | Thứ Sáu | 17/10 | Ất Mão | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (52) |
| 23/11 | Thứ Bảy | 18/10 | Bính Thìn | Hoàng đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (39) |
| 24/11 | Chủ Nhật | 19/10 | Đinh Tỵ | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (34) |
| 25/11 | Thứ Hai | 20/10 | Mậu Ngọ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (47) |
| 26/11 | Thứ Ba | 21/10 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (66) |
| 27/11 | Thứ Tư | 22/10 | Canh Thân | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (37) |
| 28/11 | Thứ Năm | 23/10 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Khai | Cần cẩn trọng (41) |
| 29/11 | Thứ Sáu | 24/10 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (49) |
| 30/11 | Thứ Bảy | 25/10 | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/11 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
- 3/11 (âm 27/9) — Tam Nương
- 5/11 (âm 29/9) — Trùng Tang
- 7/11 (âm 2/10) — Kim Thần Thất Sát
- 8/11 (âm 3/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 9/11 (âm 4/10) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 10/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 12/11 (âm 7/10) — Tam Nương
- 13/11 (âm 8/10) — Trùng Tang
- 15/11 (âm 10/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 16/11 (âm 11/10) — Sát Chủ
- 18/11 (âm 13/10) — Tam Nương
- 19/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 20/11 (âm 15/10) — Kim Thần Thất Sát
- 21/11 (âm 16/10) — Kim Thần Thất Sát
- 22/11 (âm 17/10) — Kim Thần Thất Sát
- 23/11 (âm 18/10) — Tam Nương, Trùng Tang
- 27/11 (âm 22/10) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 28/11 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
- 29/11 (âm 24/10) — Trùng Phục
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

