Lịch âm tháng 11 năm 2099

Tháng 11/2099 30 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Ất Hợi, năm Kỷ Mùi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 10/11, 22/11, 1/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/2099

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Chủ Nhật19/9Nhâm DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
2/11Thứ Hai20/9Quý MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
3/11Thứ Ba21/9Giáp ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
4/11Thứ Tư22/9Ất TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
5/11Thứ Năm23/9Bính NgọHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (41)
6/11Thứ Sáu24/9Đinh MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
7/11Thứ Bảy25/9Mậu ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (37)
8/11Chủ Nhật26/9Kỷ DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
9/11Thứ Hai27/9Canh TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
10/11Thứ Ba28/9Tân HợiHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
11/11Thứ Tư29/9Nhâm TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (33)
12/11Thứ Năm1/10Quý SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
13/11Thứ Sáu2/10Giáp DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
14/11Thứ Bảy3/10Ất MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
15/11Chủ Nhật4/10Bính ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
16/11Thứ Hai5/10Đinh TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
17/11Thứ Ba6/10Mậu NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
18/11Thứ Tư7/10Kỷ MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (58)
19/11Thứ Năm8/10Canh ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
20/11Thứ Sáu9/10Tân DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
21/11Thứ Bảy10/10Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
22/11Chủ Nhật11/10Quý HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
23/11Thứ Hai12/10Giáp TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
24/11Thứ Ba13/10Ất SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
25/11Thứ Tư14/10Bính DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
26/11Thứ Năm15/10Đinh MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
27/11Thứ Sáu16/10Mậu ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
28/11Thứ Bảy17/10Kỷ TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
29/11Chủ Nhật18/10Canh NgọHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
30/11Thứ Hai19/10Tân MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/11 (âm 19/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 4/11 (âm 22/9) — Tam Nương
  • 5/11 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 6/11 (âm 24/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/11 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
  • 8/11 (âm 26/9) — Trùng Phục
  • 9/11 (âm 27/9) — Tam Nương
  • 14/11 (âm 3/10) — Tam Nương
  • 15/11 (âm 4/10) — Trùng Tang
  • 16/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ
  • 17/11 (âm 6/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/11 (âm 7/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 19/11 (âm 8/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 20/11 (âm 9/10) — Sát Chủ
  • 21/11 (âm 10/10) — Trùng Phục
  • 24/11 (âm 13/10) — Tam Nương
  • 25/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 29/11 (âm 18/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 30/11 (âm 19/10) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.