Lịch âm tháng 2 năm 2078

Tháng 2/2078 28 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Giáp Dần, năm Mậu Tuất. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 22/2, 3/2, 20/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/2078

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Thứ Ba19/12Kỷ MãoHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
2/2Thứ Tư20/12Canh ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
3/2Thứ Năm21/12Tân TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
4/2Thứ Sáu22/12Nhâm NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
5/2Thứ Bảy23/12Quý MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
6/2Chủ Nhật24/12Giáp ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (31)
7/2Thứ Hai25/12Ất DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (36)
8/2Thứ Ba26/12Bính TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
9/2Thứ Tư27/12Đinh HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (40)
10/2Thứ Năm28/12Mậu TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (62)
11/2Thứ Sáu29/12Kỷ SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
12/2Thứ Bảy1/1Canh DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (40)
13/2Chủ Nhật2/1Tân MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
14/2Thứ Hai3/1Nhâm ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
15/2Thứ Ba4/1Quý TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
16/2Thứ Tư5/1Giáp NgọHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (39)
17/2Thứ Năm6/1Ất MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
18/2Thứ Sáu7/1Bính ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (32)
19/2Thứ Bảy8/1Đinh DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (27)
20/2Chủ Nhật9/1Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
21/2Thứ Hai10/1Kỷ HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
22/2Thứ Ba11/1Canh TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
23/2Thứ Tư12/1Tân SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
24/2Thứ Năm13/1Nhâm DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (39)
25/2Thứ Sáu14/1Quý MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
26/2Thứ Bảy15/1Giáp ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
27/2Chủ Nhật16/1Ất TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
28/2Thứ Hai17/1Bính NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (50)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/2 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 2/2 (âm 20/12) — Sát Chủ
  • 4/2 (âm 22/12) — Tam Nương
  • 5/2 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ
  • 7/2 (âm 25/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 8/2 (âm 26/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/2 (âm 27/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 10/2 (âm 28/12) — Trùng Tang
  • 11/2 (âm 29/12) — Trùng Phục
  • 12/2 (âm 1/1) — Trùng Phục
  • 14/2 (âm 3/1) — Tam Nương
  • 15/2 (âm 4/1) — Sát Chủ
  • 16/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 18/2 (âm 7/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 19/2 (âm 8/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/2 (âm 9/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 22/2 (âm 11/1) — Trùng Phục
  • 24/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 25/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ
  • 26/2 (âm 15/1) — Trùng Tang
  • 27/2 (âm 16/1) — Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.