Lịch âm tháng 3 năm 2085

Tháng 3/2085 31 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Kỷ Mão, năm Ất Tỵ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 24/3, 12/3, 3/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/2085

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Thứ Năm6/2Giáp ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
2/3Thứ Sáu7/2Ất DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (23)
3/3Thứ Bảy8/2Bính TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
4/3Chủ Nhật9/2Đinh HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
5/3Thứ Hai10/2Mậu TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (62)
6/3Thứ Ba11/2Kỷ SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
7/3Thứ Tư12/2Canh DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
8/3Thứ Năm13/2Tân MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
9/3Thứ Sáu14/2Nhâm ThìnHắc đạoTrực TrừKhông thuận (30)
10/3Thứ Bảy15/2Quý TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
11/3Chủ Nhật16/2Giáp NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
12/3Thứ Hai17/2Ất MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
13/3Thứ Ba18/2Bính ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
14/3Thứ Tư19/2Đinh DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
15/3Thứ Năm20/2Mậu TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
16/3Thứ Sáu21/2Kỷ HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
17/3Thứ Bảy22/2Canh TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
18/3Chủ Nhật23/2Tân SửuHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (42)
19/3Thứ Hai24/2Nhâm DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
20/3Thứ Ba25/2Quý MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
21/3Thứ Tư26/2Giáp ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
22/3Thứ Năm27/2Ất TỵHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (35)
23/3Thứ Sáu28/2Bính NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
24/3Thứ Bảy29/2Đinh MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (75)
25/3Chủ Nhật1/3Mậu ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
26/3Thứ Hai2/3Kỷ DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
27/3Thứ Ba3/3Canh TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
28/3Thứ Tư4/3Tân HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
29/3Thứ Năm5/3Nhâm TýHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
30/3Thứ Sáu6/3Quý SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
31/3Thứ Bảy7/3Giáp DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (52)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/3 (âm 7/2) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 5/3 (âm 10/2) — Sát Chủ
  • 6/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 8/3 (âm 13/2) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 9/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 10/3 (âm 15/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/3 (âm 17/2) — Trùng Tang
  • 13/3 (âm 18/2) — Tam Nương
  • 17/3 (âm 22/2) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 18/3 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 21/3 (âm 26/2) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 22/3 (âm 27/2) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 25/3 (âm 1/3) — Trùng Tang
  • 26/3 (âm 2/3) — Trùng Phục
  • 27/3 (âm 3/3) — Tam Nương
  • 28/3 (âm 4/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 29/3 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ
  • 31/3 (âm 7/3) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.