Lịch âm tháng 6 năm 2027

Tháng 6/2027 30 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 3/6, 8/6, 20/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2027

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Ba27/4Tân HợiHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
2/6Thứ Tư28/4Nhâm TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
3/6Thứ Năm29/4Quý SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
4/6Thứ Sáu30/4Giáp DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (39)
5/6Thứ Bảy1/5Ất MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
6/6Chủ Nhật2/5Bính ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
7/6Thứ Hai3/5Đinh TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
8/6Thứ Ba4/5Mậu NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
9/6Thứ Tư5/5Kỷ MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
10/6Thứ Năm6/5Canh ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
11/6Thứ Sáu7/5Tân DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
12/6Thứ Bảy8/5Nhâm TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
13/6Chủ Nhật9/5Quý HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
14/6Thứ Hai10/5Giáp TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
15/6Thứ Ba11/5Ất SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
16/6Thứ Tư12/5Bính DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
17/6Thứ Năm13/5Đinh MãoHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
18/6Thứ Sáu14/5Mậu ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
19/6Thứ Bảy15/5Kỷ TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
20/6Chủ Nhật16/5Canh NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
21/6Thứ Hai17/5Tân MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
22/6Thứ Ba18/5Nhâm ThânHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
23/6Thứ Tư19/5Quý DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
24/6Thứ Năm20/5Giáp TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
25/6Thứ Sáu21/5Ất HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
26/6Thứ Bảy22/5Bính TýHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
27/6Chủ Nhật23/5Đinh SửuHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
28/6Thứ Hai24/5Mậu DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
29/6Thứ Ba25/5Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
30/6Thứ Tư26/5Canh ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/6 (âm 27/4) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 2/6 (âm 28/4) — Trùng Phục
  • 7/6 (âm 3/5) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 9/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 10/6 (âm 6/5) — Sát Chủ
  • 11/6 (âm 7/5) — Tam Nương
  • 12/6 (âm 8/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/6 (âm 9/5) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 14/6 (âm 10/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 17/6 (âm 13/5) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 18/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ
  • 22/6 (âm 18/5) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 23/6 (âm 19/5) — Trùng Phục
  • 24/6 (âm 20/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/6 (âm 21/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/6 (âm 22/5) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/6 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.