Lịch âm tháng 7 năm 2093

Tháng 7/2093 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 6N âm lịch — tháng Kỷ Mùi, năm Quý Sửu. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 14/7, 24/7, 26/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/2093

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Thứ Tư8/6Mậu ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
2/7Thứ Năm9/6Kỷ TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (36)
3/7Thứ Sáu10/6Canh NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (56)
4/7Thứ Bảy11/6Tân MùiHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
5/7Chủ Nhật12/6Nhâm ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (65)
6/7Thứ Hai13/6Quý DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (47)
7/7Thứ Ba14/6Giáp TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
8/7Thứ Tư15/6Ất HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
9/7Thứ Năm16/6Bính TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
10/7Thứ Sáu17/6Đinh SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
11/7Thứ Bảy18/6Mậu DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (36)
12/7Chủ Nhật19/6Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
13/7Thứ Hai20/6Canh ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
14/7Thứ Ba21/6Tân TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
15/7Thứ Tư22/6Nhâm NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (20)
16/7Thứ Năm23/6Quý MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
17/7Thứ Sáu24/6Giáp ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
18/7Thứ Bảy25/6Ất DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
19/7Chủ Nhật26/6Bính TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
20/7Thứ Hai27/6Đinh HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
21/7Thứ Ba28/6Mậu TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
22/7Thứ Tư29/6Kỷ SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
23/7Thứ Năm1/6NCanh DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (44)
24/7Thứ Sáu2/6NTân MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
25/7Thứ Bảy3/6NNhâm ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
26/7Chủ Nhật4/6NQuý TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
27/7Thứ Hai5/6NGiáp NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (20)
28/7Thứ Ba6/6NẤt MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
29/7Thứ Tư7/6NBính ThânHoàng đạoTrực TrừBình thường (53)
30/7Thứ Năm8/6NĐinh DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
31/7Thứ Sáu9/6NMậu TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/7 (âm 8/6) — Trùng Phục
  • 2/7 (âm 9/6) — Trùng Tang
  • 3/7 (âm 10/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 5/7 (âm 12/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/7 (âm 13/6) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 7/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 11/7 (âm 18/6) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 12/7 (âm 19/6) — Trùng Tang
  • 15/7 (âm 22/6) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 16/7 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ
  • 17/7 (âm 24/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/7 (âm 25/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/7 (âm 26/6) — Sát Chủ
  • 20/7 (âm 27/6) — Tam Nương
  • 21/7 (âm 28/6) — Trùng Phục
  • 22/7 (âm 29/6) — Trùng Tang
  • 25/7 (âm 3/6N) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 27/7 (âm 5/6N) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 29/7 (âm 7/6N) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 30/7 (âm 8/6N) — Kim Thần Thất Sát
  • 31/7 (âm 9/6N) — Sát Chủ, Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.