Lịch âm tháng 9 năm 2096
Tháng 9/2096 có 30 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Đinh Dậu, năm Bính Thìn. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 14 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 7/9, 10/9, 24/9.
Bảng lịch âm dương tháng 9/2096
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 | Thứ Bảy | 15/7 | Bính Tuất | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (60) |
| 2/9 | Chủ Nhật | 16/7 | Đinh Hợi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 3/9 | Thứ Hai | 17/7 | Mậu Tý | Hoàng đạo | Trực Định | Rất tốt (68) |
| 4/9 | Thứ Ba | 18/7 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (41) |
| 5/9 | Thứ Tư | 19/7 | Canh Dần | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (29) |
| 6/9 | Thứ Năm | 20/7 | Tân Mão | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (33) |
| 7/9 | Thứ Sáu | 21/7 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (72) |
| 8/9 | Thứ Bảy | 22/7 | Quý Tỵ | Hắc đạo | Trực Thành | Cần cẩn trọng (40) |
| 9/9 | Chủ Nhật | 23/7 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (47) |
| 10/9 | Thứ Hai | 24/7 | Ất Mùi | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (69) |
| 11/9 | Thứ Ba | 25/7 | Bính Thân | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (34) |
| 12/9 | Thứ Tư | 26/7 | Đinh Dậu | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (60) |
| 13/9 | Thứ Năm | 27/7 | Mậu Tuất | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (35) |
| 14/9 | Thứ Sáu | 28/7 | Kỷ Hợi | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (46) |
| 15/9 | Thứ Bảy | 29/7 | Canh Tý | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (49) |
| 16/9 | Chủ Nhật | 1/8 | Tân Sửu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (44) |
| 17/9 | Thứ Hai | 2/8 | Nhâm Dần | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (43) |
| 18/9 | Thứ Ba | 3/8 | Quý Mão | Hoàng đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (42) |
| 19/9 | Thứ Tư | 4/8 | Giáp Thìn | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (37) |
| 20/9 | Thứ Năm | 5/8 | Ất Tỵ | Hắc đạo | Trực Thành | Cần cẩn trọng (42) |
| 21/9 | Thứ Sáu | 6/8 | Bính Ngọ | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (58) |
| 22/9 | Thứ Bảy | 7/8 | Đinh Mùi | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (61) |
| 23/9 | Chủ Nhật | 8/8 | Mậu Thân | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (31) |
| 24/9 | Thứ Hai | 9/8 | Kỷ Dậu | Hoàng đạo | Trực Kiến | Rất tốt (69) |
| 25/9 | Thứ Ba | 10/8 | Canh Tuất | Hắc đạo | Trực Trừ | Bình thường (45) |
| 26/9 | Thứ Tư | 11/8 | Tân Hợi | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (46) |
| 27/9 | Thứ Năm | 12/8 | Nhâm Tý | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (51) |
| 28/9 | Thứ Sáu | 13/8 | Quý Sửu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (47) |
| 29/9 | Thứ Bảy | 14/8 | Giáp Dần | Hoàng đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (39) |
| 30/9 | Chủ Nhật | 15/8 | Ất Mão | Hoàng đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (39) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 2/9 (âm 16/7) — Sát Chủ
- 3/9 (âm 17/7) — Kim Thần Thất Sát
- 4/9 (âm 18/7) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 5/9 (âm 19/7) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 6/9 (âm 20/7) — Kim Thần Thất Sát
- 8/9 (âm 22/7) — Tam Nương
- 9/9 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
- 13/9 (âm 27/7) — Tam Nương
- 14/9 (âm 28/7) — Sát Chủ
- 15/9 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 16/9 (âm 1/8) — Sát Chủ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 17/9 (âm 2/8) — Kim Thần Thất Sát
- 18/9 (âm 3/8) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 20/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
- 22/9 (âm 7/8) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 26/9 (âm 11/8) — Trùng Tang
- 27/9 (âm 12/8) — Kim Thần Thất Sát
- 28/9 (âm 13/8) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 29/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 30/9 (âm 15/8) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

