Lịch âm tháng 9 năm 2099

Tháng 9/2099 30 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Quý Dậu, năm Kỷ Mùi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 4/9, 21/9, 12/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/2099

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Thứ Ba17/7Tân SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
2/9Thứ Tư18/7Nhâm DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (36)
3/9Thứ Năm19/7Quý MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
4/9Thứ Sáu20/7Giáp ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
5/9Thứ Bảy21/7Ất TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
6/9Chủ Nhật22/7Bính NgọHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (39)
7/9Thứ Hai23/7Đinh MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
8/9Thứ Ba24/7Mậu ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (37)
9/9Thứ Tư25/7Kỷ DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (60)
10/9Thứ Năm26/7Canh TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
11/9Thứ Sáu27/7Tân HợiHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
12/9Thứ Bảy28/7Nhâm TýHoàng đạoTrực BìnhTốt (64)
13/9Chủ Nhật29/7Quý SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (45)
14/9Thứ Hai1/8Giáp DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
15/9Thứ Ba2/8Ất MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
16/9Thứ Tư3/8Bính ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
17/9Thứ Năm4/8Đinh TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
18/9Thứ Sáu5/8Mậu NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
19/9Thứ Bảy6/8Kỷ MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
20/9Chủ Nhật7/8Canh ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
21/9Thứ Hai8/8Tân DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
22/9Thứ Ba9/8Nhâm TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
23/9Thứ Tư10/8Quý HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (53)
24/9Thứ Năm11/8Giáp TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
25/9Thứ Sáu12/8Ất SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (48)
26/9Thứ Bảy13/8Bính DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
27/9Chủ Nhật14/8Đinh MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
28/9Thứ Hai15/8Mậu ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
29/9Thứ Ba16/8Kỷ TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
30/9Thứ Tư17/8Canh NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/9 (âm 17/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 2/9 (âm 18/7) — Tam Nương
  • 4/9 (âm 20/7) — Trùng Phục
  • 6/9 (âm 22/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 7/9 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 10/9 (âm 26/7) — Trùng Tang
  • 11/9 (âm 27/7) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 13/9 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 15/9 (âm 2/8) — Trùng Phục
  • 16/9 (âm 3/8) — Tam Nương
  • 18/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 19/9 (âm 6/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 20/9 (âm 7/8) — Tam Nương
  • 21/9 (âm 8/8) — Trùng Tang
  • 25/9 (âm 12/8) — Sát Chủ, Trùng Phục
  • 26/9 (âm 13/8) — Tam Nương
  • 27/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ
  • 30/9 (âm 17/8) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.