Lịch âm tháng 1 năm 1975

Tháng 1/1975 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Kỷ Sửu, năm Giáp Dần. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 17/1, 29/1, 5/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/1975

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Thứ Tư20/11Đinh MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
2/1Thứ Năm21/11Mậu ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
3/1Thứ Sáu22/11Kỷ DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
4/1Thứ Bảy23/11Canh TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (51)
5/1Chủ Nhật24/11Tân HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (63)
6/1Thứ Hai25/11Nhâm TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
7/1Thứ Ba26/11Quý SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
8/1Thứ Tư27/11Giáp DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
9/1Thứ Năm28/11Ất MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
10/1Thứ Sáu29/11Bính ThìnHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
11/1Thứ Bảy30/11Đinh TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
12/1Chủ Nhật1/12Mậu NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
13/1Thứ Hai2/12Kỷ MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
14/1Thứ Ba3/12Canh ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
15/1Thứ Tư4/12Tân DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
16/1Thứ Năm5/12Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
17/1Thứ Sáu6/12Quý HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
18/1Thứ Bảy7/12Giáp TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
19/1Chủ Nhật8/12Ất SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
20/1Thứ Hai9/12Bính DầnHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
21/1Thứ Ba10/12Đinh MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
22/1Thứ Tư11/12Mậu ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
23/1Thứ Năm12/12Kỷ TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
24/1Thứ Sáu13/12Canh NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
25/1Thứ Bảy14/12Tân MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
26/1Chủ Nhật15/12Nhâm ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
27/1Thứ Hai16/12Quý DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
28/1Thứ Ba17/12Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
29/1Thứ Tư18/12Ất HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (71)
30/1Thứ Năm19/12Bính TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
31/1Thứ Sáu20/12Đinh SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/1 (âm 20/11) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 2/1 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 3/1 (âm 22/11) — Tam Nương
  • 4/1 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ
  • 7/1 (âm 26/11) — Trùng Phục
  • 8/1 (âm 27/11) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 9/1 (âm 28/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 11/1 (âm 30/11) — Trùng Tang
  • 12/1 (âm 1/12) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 13/1 (âm 2/12) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 14/1 (âm 3/12) — Tam Nương
  • 15/1 (âm 4/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 16/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ
  • 18/1 (âm 7/12) — Tam Nương
  • 22/1 (âm 11/12) — Sát Chủ, Trùng Tang
  • 23/1 (âm 12/12) — Trùng Phục
  • 24/1 (âm 13/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 25/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 27/1 (âm 16/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 29/1 (âm 18/12) — Tam Nương
  • 30/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.