Lịch âm tháng 2 năm 1975

Tháng 2/1975 28 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Mậu Dần, năm Ất Mão. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 13 ngày hắc đạo, 16 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 11/2, 9/2, 21/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/1975

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Thứ Bảy21/12Mậu DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
2/2Chủ Nhật22/12Kỷ MãoHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
3/2Thứ Hai23/12Canh ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
4/2Thứ Ba24/12Tân TỵHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
5/2Thứ Tư25/12Nhâm NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
6/2Thứ Năm26/12Quý MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
7/2Thứ Sáu27/12Giáp ThânHắc đạoTrực PháKhông thuận (27)
8/2Thứ Bảy28/12Ất DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (36)
9/2Chủ Nhật29/12Bính TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
10/2Thứ Hai30/12Đinh HợiHắc đạoTrực ThuBình thường (48)
11/2Thứ Ba1/1Mậu TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
12/2Thứ Tư2/1Kỷ SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
13/2Thứ Năm3/1Canh DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (36)
14/2Thứ Sáu4/1Tân MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
15/2Thứ Bảy5/1Nhâm ThìnHoàng đạoTrực MãnBình thường (55)
16/2Chủ Nhật6/1Quý TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
17/2Thứ Hai7/1Giáp NgọHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (39)
18/2Thứ Ba8/1Ất MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
19/2Thứ Tư9/1Bính ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (40)
20/2Thứ Năm10/1Đinh DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
21/2Thứ Sáu11/1Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
22/2Thứ Bảy12/1Kỷ HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
23/2Chủ Nhật13/1Canh TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (60)
24/2Thứ Hai14/1Tân SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
25/2Thứ Ba15/1Nhâm DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
26/2Thứ Tư16/1Quý MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
27/2Thứ Năm17/1Giáp ThìnHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
28/2Thứ Sáu18/1Ất TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (46)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/2 (âm 21/12) — Trùng Tang
  • 2/2 (âm 22/12) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 3/2 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 5/2 (âm 25/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/2 (âm 26/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/2 (âm 27/12) — Tam Nương
  • 8/2 (âm 28/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 13/2 (âm 3/1) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 15/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 16/2 (âm 6/1) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 17/2 (âm 7/1) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 21/2 (âm 11/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 23/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 24/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ
  • 27/2 (âm 17/1) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 28/2 (âm 18/1) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.