Lịch âm tháng 3 năm 1975
Tháng 3/1975 có 31 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Kỷ Mão, năm Ất Mão. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 16 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 14/3, 22/3, 7/3.
Bảng lịch âm dương tháng 3/1975
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 | Thứ Bảy | 19/1 | Bính Ngọ | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (50) |
| 2/3 | Chủ Nhật | 20/1 | Đinh Mùi | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (50) |
| 3/3 | Thứ Hai | 21/1 | Mậu Thân | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (37) |
| 4/3 | Thứ Ba | 22/1 | Kỷ Dậu | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (27) |
| 5/3 | Thứ Tư | 23/1 | Canh Tuất | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (57) |
| 6/3 | Thứ Năm | 24/1 | Tân Hợi | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (50) |
| 7/3 | Thứ Sáu | 25/1 | Nhâm Tý | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (67) |
| 8/3 | Thứ Bảy | 26/1 | Quý Sửu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (53) |
| 9/3 | Chủ Nhật | 27/1 | Giáp Dần | Hoàng đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (36) |
| 10/3 | Thứ Hai | 28/1 | Ất Mão | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
| 11/3 | Thứ Ba | 29/1 | Bính Thìn | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (35) |
| 12/3 | Thứ Tư | 30/1 | Đinh Tỵ | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (42) |
| 13/3 | Thứ Năm | 1/2 | Mậu Ngọ | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (61) |
| 14/3 | Thứ Sáu | 2/2 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | Trực Định | Rất tốt (72) |
| 15/3 | Thứ Bảy | 3/2 | Canh Thân | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (30) |
| 16/3 | Chủ Nhật | 4/2 | Tân Dậu | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (43) |
| 17/3 | Thứ Hai | 5/2 | Nhâm Tuất | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (30) |
| 18/3 | Thứ Ba | 6/2 | Quý Hợi | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (50) |
| 19/3 | Thứ Tư | 7/2 | Giáp Tý | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (50) |
| 20/3 | Thứ Năm | 8/2 | Ất Sửu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (46) |
| 21/3 | Thứ Sáu | 9/2 | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (47) |
| 22/3 | Thứ Bảy | 10/2 | Đinh Mão | Hoàng đạo | Trực Kiến | Rất tốt (69) |
| 23/3 | Chủ Nhật | 11/2 | Mậu Thìn | Hắc đạo | Trực Trừ | Không thuận (30) |
| 24/3 | Thứ Hai | 12/2 | Kỷ Tỵ | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (43) |
| 25/3 | Thứ Ba | 13/2 | Canh Ngọ | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (57) |
| 26/3 | Thứ Tư | 14/2 | Tân Mùi | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (64) |
| 27/3 | Thứ Năm | 15/2 | Nhâm Thân | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (34) |
| 28/3 | Thứ Sáu | 16/2 | Quý Dậu | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (47) |
| 29/3 | Thứ Bảy | 17/2 | Giáp Tuất | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (34) |
| 30/3 | Chủ Nhật | 18/2 | Ất Hợi | Hắc đạo | Trực Thành | Cần cẩn trọng (42) |
| 31/3 | Thứ Hai | 19/2 | Bính Tý | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (54) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 4/3 (âm 22/1) — Tam Nương
- 5/3 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
- 9/3 (âm 27/1) — Tam Nương, Trùng Tang
- 11/3 (âm 29/1) — Kim Thần Thất Sát
- 12/3 (âm 30/1) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 15/3 (âm 3/2) — Tam Nương
- 16/3 (âm 4/2) — Trùng Phục
- 17/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ
- 19/3 (âm 7/2) — Tam Nương, Sát Chủ
- 20/3 (âm 8/2) — Trùng Tang
- 23/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 24/3 (âm 12/2) — Kim Thần Thất Sát
- 25/3 (âm 13/2) — Tam Nương
- 26/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
- 30/3 (âm 18/2) — Tam Nương, Trùng Tang
- 31/3 (âm 19/2) — Sát Chủ
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

