Lịch âm tháng 4 năm 1975

Tháng 4/1975 30 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Canh Thìn, năm Ất Mão. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 14/4, 26/4, 20/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/1975

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Ba20/2Đinh SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
2/4Thứ Tư21/2Mậu DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
3/4Thứ Năm22/2Kỷ MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
4/4Thứ Sáu23/2Canh ThìnHắc đạoTrực TrừKhông thuận (30)
5/4Thứ Bảy24/2Tân TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (47)
6/4Chủ Nhật25/2Nhâm NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (53)
7/4Thứ Hai26/2Quý MùiHắc đạoTrực BìnhBình thường (48)
8/4Thứ Ba27/2Giáp ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
9/4Thứ Tư28/2Ất DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
10/4Thứ Năm29/2Bính TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
11/4Thứ Sáu1/3Đinh HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
12/4Thứ Bảy2/3Mậu TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
13/4Chủ Nhật3/3Kỷ SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (37)
14/4Thứ Hai4/3Canh DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
15/4Thứ Ba5/3Tân MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
16/4Thứ Tư6/3Nhâm ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
17/4Thứ Năm7/3Quý TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (47)
18/4Thứ Sáu8/3Giáp NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
19/4Thứ Bảy9/3Ất MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (31)
20/4Chủ Nhật10/3Bính ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
21/4Thứ Hai11/3Đinh DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
22/4Thứ Ba12/3Mậu TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
23/4Thứ Tư13/3Kỷ HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (38)
24/4Thứ Năm14/3Canh TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
25/4Thứ Sáu15/3Tân SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
26/4Thứ Bảy16/3Nhâm DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
27/4Chủ Nhật17/3Quý MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
28/4Thứ Hai18/3Giáp ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
29/4Thứ Ba19/3Ất TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
30/4Thứ Tư20/3Bính NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (44)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 3/4 (âm 22/2) — Tam Nương
  • 4/4 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 5/4 (âm 24/2) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 8/4 (âm 27/2) — Tam Nương
  • 9/4 (âm 28/2) — Trùng Tang
  • 11/4 (âm 1/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 12/4 (âm 2/3) — Trùng Tang
  • 13/4 (âm 3/3) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 15/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ
  • 16/4 (âm 6/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/4 (âm 7/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 19/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
  • 22/4 (âm 12/3) — Trùng Tang
  • 23/4 (âm 13/3) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 24/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ
  • 28/4 (âm 18/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 29/4 (âm 19/3) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.