Lịch âm tháng 5 năm 1975
Tháng 5/1975 có 31 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Tân Tỵ, năm Ất Mão. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 19/5, 31/5, 7/5.
Bảng lịch âm dương tháng 5/1975
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 | Thứ Năm | 21/3 | Đinh Mùi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 2/5 | Thứ Sáu | 22/3 | Mậu Thân | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (58) |
| 3/5 | Thứ Bảy | 23/3 | Kỷ Dậu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (39) |
| 4/5 | Chủ Nhật | 24/3 | Canh Tuất | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (37) |
| 5/5 | Thứ Hai | 25/3 | Tân Hợi | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (46) |
| 6/5 | Thứ Ba | 26/3 | Nhâm Tý | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (37) |
| 7/5 | Thứ Tư | 27/3 | Quý Sửu | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (65) |
| 8/5 | Thứ Năm | 28/3 | Giáp Dần | Hắc đạo | Trực Thu | Bình thường (48) |
| 9/5 | Thứ Sáu | 29/3 | Ất Mão | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (50) |
| 10/5 | Thứ Bảy | 30/3 | Bính Thìn | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (46) |
| 11/5 | Chủ Nhật | 1/4 | Đinh Tỵ | Hắc đạo | Trực Kiến | Cần cẩn trọng (42) |
| 12/5 | Thứ Hai | 2/4 | Mậu Ngọ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (52) |
| 13/5 | Thứ Ba | 3/4 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (62) |
| 14/5 | Thứ Tư | 4/4 | Canh Thân | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (42) |
| 15/5 | Thứ Năm | 5/4 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (49) |
| 16/5 | Thứ Sáu | 6/4 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (46) |
| 17/5 | Thứ Bảy | 7/4 | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (42) |
| 18/5 | Chủ Nhật | 8/4 | Giáp Tý | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (34) |
| 19/5 | Thứ Hai | 9/4 | Ất Sửu | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (66) |
| 20/5 | Thứ Ba | 10/4 | Bính Dần | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (38) |
| 21/5 | Thứ Tư | 11/4 | Đinh Mão | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (49) |
| 22/5 | Thứ Năm | 12/4 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (46) |
| 23/5 | Thứ Sáu | 13/4 | Kỷ Tỵ | Hắc đạo | Trực Kiến | Cần cẩn trọng (41) |
| 24/5 | Thứ Bảy | 14/4 | Canh Ngọ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (48) |
| 25/5 | Chủ Nhật | 15/4 | Tân Mùi | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (63) |
| 26/5 | Thứ Hai | 16/4 | Nhâm Thân | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 27/5 | Thứ Ba | 17/4 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (53) |
| 28/5 | Thứ Tư | 18/4 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (46) |
| 29/5 | Thứ Năm | 19/4 | Ất Hợi | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (50) |
| 30/5 | Thứ Sáu | 20/4 | Bính Tý | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (33) |
| 31/5 | Thứ Bảy | 21/4 | Đinh Sửu | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (66) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/5 (âm 21/3) — Sát Chủ
- 2/5 (âm 22/3) — Tam Nương, Trùng Tang
- 3/5 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
- 5/5 (âm 25/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 7/5 (âm 27/3) — Tam Nương
- 10/5 (âm 30/3) — Kim Thần Thất Sát
- 11/5 (âm 1/4) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 13/5 (âm 3/4) — Tam Nương
- 15/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ
- 16/5 (âm 6/4) — Trùng Phục
- 17/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
- 20/5 (âm 10/4) — Trùng Tang
- 21/5 (âm 11/4) — Sát Chủ
- 22/5 (âm 12/4) — Kim Thần Thất Sát
- 23/5 (âm 13/4) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 24/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ
- 26/5 (âm 16/4) — Trùng Phục
- 28/5 (âm 18/4) — Tam Nương
- 30/5 (âm 20/4) — Trùng Tang
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

