Lịch âm tháng 6 năm 1975
Tháng 6/1975 có 30 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Mão. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 7/6, 17/6, 29/6.
Bảng lịch âm dương tháng 6/1975
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 | Chủ Nhật | 22/4 | Mậu Dần | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (35) |
| 2/6 | Thứ Hai | 23/4 | Kỷ Mão | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (48) |
| 3/6 | Thứ Ba | 24/4 | Canh Thìn | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (46) |
| 4/6 | Thứ Tư | 25/4 | Tân Tỵ | Hắc đạo | Trực Kiến | Cần cẩn trọng (42) |
| 5/6 | Thứ Năm | 26/4 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (48) |
| 6/6 | Thứ Sáu | 27/4 | Quý Mùi | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (35) |
| 7/6 | Thứ Bảy | 28/4 | Giáp Thân | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (66) |
| 8/6 | Chủ Nhật | 29/4 | Ất Dậu | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (61) |
| 9/6 | Thứ Hai | 30/4 | Bính Tuất | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (49) |
| 10/6 | Thứ Ba | 1/5 | Đinh Hợi | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (30) |
| 11/6 | Thứ Tư | 2/5 | Mậu Tý | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (49) |
| 12/6 | Thứ Năm | 3/5 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (46) |
| 13/6 | Thứ Sáu | 4/5 | Canh Dần | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (50) |
| 14/6 | Thứ Bảy | 5/5 | Tân Mão | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (53) |
| 15/6 | Chủ Nhật | 6/5 | Nhâm Thìn | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (46) |
| 16/6 | Thứ Hai | 7/5 | Quý Tỵ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (22) |
| 17/6 | Thứ Ba | 8/5 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (63) |
| 18/6 | Thứ Tư | 9/5 | Ất Mùi | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (42) |
| 19/6 | Thứ Năm | 10/5 | Bính Thân | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (56) |
| 20/6 | Thứ Sáu | 11/5 | Đinh Dậu | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (54) |
| 21/6 | Thứ Bảy | 12/5 | Mậu Tuất | Hắc đạo | Trực Định | Tốt (56) |
| 22/6 | Chủ Nhật | 13/5 | Kỷ Hợi | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (30) |
| 23/6 | Thứ Hai | 14/5 | Canh Tý | Hoàng đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (42) |
| 24/6 | Thứ Ba | 15/5 | Tân Sửu | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (50) |
| 25/6 | Thứ Tư | 16/5 | Nhâm Dần | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (50) |
| 26/6 | Thứ Năm | 17/5 | Quý Mão | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (57) |
| 27/6 | Thứ Sáu | 18/5 | Giáp Thìn | Hắc đạo | Trực Khai | Cần cẩn trọng (42) |
| 28/6 | Thứ Bảy | 19/5 | Ất Tỵ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (30) |
| 29/6 | Chủ Nhật | 20/5 | Bính Ngọ | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (63) |
| 30/6 | Thứ Hai | 21/5 | Đinh Mùi | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/6 (âm 22/4) — Tam Nương
- 2/6 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
- 3/6 (âm 24/4) — Kim Thần Thất Sát
- 4/6 (âm 25/4) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 5/6 (âm 26/4) — Trùng Phục
- 6/6 (âm 27/4) — Tam Nương
- 9/6 (âm 30/4) — Trùng Tang
- 10/6 (âm 1/5) — Trùng Tang
- 11/6 (âm 2/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 12/6 (âm 3/5) — Tam Nương
- 14/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
- 15/6 (âm 6/5) — Kim Thần Thất Sát
- 16/6 (âm 7/5) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 19/6 (âm 10/5) — Sát Chủ
- 20/6 (âm 11/5) — Trùng Tang
- 22/6 (âm 13/5) — Tam Nương
- 23/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
- 26/6 (âm 17/5) — Trùng Phục
- 27/6 (âm 18/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 28/6 (âm 19/5) — Kim Thần Thất Sát
- 30/6 (âm 21/5) — Trùng Tang
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

