Lịch âm tháng 7 năm 1975

Tháng 7/1975 31 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Quý Mùi, năm Ất Mão. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 20/7, 8/7, 16/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/1975

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Thứ Ba22/5Mậu ThânHoàng đạoTrực MãnBình thường (55)
2/7Thứ Tư23/5Kỷ DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
3/7Thứ Năm24/5Canh TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
4/7Thứ Sáu25/5Tân HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
5/7Thứ Bảy26/5Nhâm TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
6/7Chủ Nhật27/5Quý SửuHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
7/7Thứ Hai28/5Giáp DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
8/7Thứ Ba29/5Ất MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
9/7Thứ Tư1/6Bính ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
10/7Thứ Năm2/6Đinh TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
11/7Thứ Sáu3/6Mậu NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (16)
12/7Thứ Bảy4/6Kỷ MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
13/7Chủ Nhật5/6Canh ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
14/7Thứ Hai6/6Tân DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
15/7Thứ Ba7/6Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
16/7Thứ Tư8/6Quý HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
17/7Thứ Năm9/6Giáp TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
18/7Thứ Sáu10/6Ất SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
19/7Thứ Bảy11/6Bính DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (44)
20/7Chủ Nhật12/6Đinh MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
21/7Thứ Hai13/6Mậu ThìnHắc đạoTrực ThuKhông thuận (30)
22/7Thứ Ba14/6Kỷ TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (60)
23/7Thứ Tư15/6Canh NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
24/7Thứ Năm16/6Tân MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
25/7Thứ Sáu17/6Nhâm ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
26/7Thứ Bảy18/6Quý DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
27/7Chủ Nhật19/6Giáp TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
28/7Thứ Hai20/6Ất HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
29/7Thứ Ba21/6Bính TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
30/7Thứ Tư22/6Đinh SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
31/7Thứ Năm23/6Mậu DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (36)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/7 (âm 22/5) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 2/7 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ
  • 5/7 (âm 26/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 6/7 (âm 27/5) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 9/7 (âm 1/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/7 (âm 2/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 12/7 (âm 4/6) — Trùng Tang
  • 13/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ
  • 15/7 (âm 7/6) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 21/7 (âm 13/6) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 22/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 23/7 (âm 15/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 26/7 (âm 18/6) — Tam Nương
  • 27/7 (âm 19/6) — Sát Chủ
  • 30/7 (âm 22/6) — Tam Nương
  • 31/7 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.