Lịch âm tháng 8 năm 1975
Tháng 8/1975 có 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Giáp Thân, năm Ất Mão. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 10/8, 1/8, 3/8.
Bảng lịch âm dương tháng 8/1975
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 | Thứ Sáu | 24/6 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (68) |
| 2/8 | Thứ Bảy | 25/6 | Canh Thìn | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (38) |
| 3/8 | Chủ Nhật | 26/6 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (68) |
| 4/8 | Thứ Hai | 27/6 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (20) |
| 5/8 | Thứ Ba | 28/6 | Quý Mùi | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (50) |
| 6/8 | Thứ Tư | 29/6 | Giáp Thân | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (61) |
| 7/8 | Thứ Năm | 1/7 | Ất Dậu | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (32) |
| 8/8 | Thứ Sáu | 2/7 | Bính Tuất | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (60) |
| 9/8 | Thứ Bảy | 3/7 | Đinh Hợi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (34) |
| 10/8 | Chủ Nhật | 4/7 | Mậu Tý | Hoàng đạo | Trực Định | Rất tốt (72) |
| 11/8 | Thứ Hai | 5/7 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (45) |
| 12/8 | Thứ Ba | 6/7 | Canh Dần | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (33) |
| 13/8 | Thứ Tư | 7/7 | Tân Mão | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (33) |
| 14/8 | Thứ Năm | 8/7 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (68) |
| 15/8 | Thứ Sáu | 9/7 | Quý Tỵ | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (48) |
| 16/8 | Thứ Bảy | 10/7 | Giáp Ngọ | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (43) |
| 17/8 | Chủ Nhật | 11/7 | Ất Mùi | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (53) |
| 18/8 | Thứ Hai | 12/7 | Bính Thân | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (50) |
| 19/8 | Thứ Ba | 13/7 | Đinh Dậu | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (32) |
| 20/8 | Thứ Tư | 14/7 | Mậu Tuất | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (59) |
| 21/8 | Thứ Năm | 15/7 | Kỷ Hợi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 22/8 | Thứ Sáu | 16/7 | Canh Tý | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (65) |
| 23/8 | Thứ Bảy | 17/7 | Tân Sửu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (49) |
| 24/8 | Chủ Nhật | 18/7 | Nhâm Dần | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (36) |
| 25/8 | Thứ Hai | 19/7 | Quý Mão | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (37) |
| 26/8 | Thứ Ba | 20/7 | Giáp Thìn | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (64) |
| 27/8 | Thứ Tư | 21/7 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (48) |
| 28/8 | Thứ Năm | 22/7 | Bính Ngọ | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (43) |
| 29/8 | Thứ Sáu | 23/7 | Đinh Mùi | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (49) |
| 30/8 | Thứ Bảy | 24/7 | Mậu Thân | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (53) |
| 31/8 | Chủ Nhật | 25/7 | Kỷ Dậu | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (36) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/8 (âm 24/6) — Trùng Tang
- 2/8 (âm 25/6) — Kim Thần Thất Sát
- 3/8 (âm 26/6) — Kim Thần Thất Sát
- 4/8 (âm 27/6) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 7/8 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật
- 9/8 (âm 3/7) — Tam Nương, Sát Chủ
- 11/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
- 12/8 (âm 6/7) — Trùng Tang
- 13/8 (âm 7/7) — Tam Nương
- 14/8 (âm 8/7) — Kim Thần Thất Sát
- 15/8 (âm 9/7) — Kim Thần Thất Sát
- 16/8 (âm 10/7) — Trùng Phục
- 19/8 (âm 13/7) — Tam Nương
- 20/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ
- 21/8 (âm 15/7) — Sát Chủ
- 22/8 (âm 16/7) — Trùng Tang
- 23/8 (âm 17/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 24/8 (âm 18/7) — Tam Nương
- 26/8 (âm 20/7) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 27/8 (âm 21/7) — Kim Thần Thất Sát
- 28/8 (âm 22/7) — Tam Nương
- 29/8 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

