Lịch âm tháng 9 năm 1975
Tháng 9/1975 có 30 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Ất Dậu, năm Ất Mão. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 14 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 3/9, 24/9, 7/9.
Bảng lịch âm dương tháng 9/1975
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 | Thứ Hai | 26/7 | Canh Tuất | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (56) |
| 2/9 | Thứ Ba | 27/7 | Tân Hợi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (34) |
| 3/9 | Thứ Tư | 28/7 | Nhâm Tý | Hoàng đạo | Trực Định | Rất tốt (72) |
| 4/9 | Thứ Năm | 29/7 | Quý Sửu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (45) |
| 5/9 | Thứ Sáu | 30/7 | Giáp Dần | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (33) |
| 6/9 | Thứ Bảy | 1/8 | Ất Mão | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (27) |
| 7/9 | Chủ Nhật | 2/8 | Bính Thìn | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (65) |
| 8/9 | Thứ Hai | 3/8 | Đinh Tỵ | Hắc đạo | Trực Thành | Cần cẩn trọng (42) |
| 9/9 | Thứ Ba | 4/8 | Mậu Ngọ | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (58) |
| 10/9 | Thứ Tư | 5/8 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (61) |
| 11/9 | Thứ Năm | 6/8 | Canh Thân | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (31) |
| 12/9 | Thứ Sáu | 7/8 | Tân Dậu | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (61) |
| 13/9 | Thứ Bảy | 8/8 | Nhâm Tuất | Hắc đạo | Trực Trừ | Bình thường (45) |
| 14/9 | Chủ Nhật | 9/8 | Quý Hợi | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (53) |
| 15/9 | Thứ Hai | 10/8 | Giáp Tý | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (55) |
| 16/9 | Thứ Ba | 11/8 | Ất Sửu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (48) |
| 17/9 | Thứ Tư | 12/8 | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (47) |
| 18/9 | Thứ Năm | 13/8 | Đinh Mão | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (43) |
| 19/9 | Thứ Sáu | 14/8 | Mậu Thìn | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (29) |
| 20/9 | Thứ Bảy | 15/8 | Kỷ Tỵ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (46) |
| 21/9 | Chủ Nhật | 16/8 | Canh Ngọ | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (58) |
| 22/9 | Thứ Hai | 17/8 | Tân Mùi | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (61) |
| 23/9 | Thứ Ba | 18/8 | Nhâm Thân | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (27) |
| 24/9 | Thứ Tư | 19/8 | Quý Dậu | Hoàng đạo | Trực Kiến | Rất tốt (72) |
| 25/9 | Thứ Năm | 20/8 | Giáp Tuất | Hắc đạo | Trực Trừ | Bình thường (45) |
| 26/9 | Thứ Sáu | 21/8 | Ất Hợi | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (46) |
| 27/9 | Thứ Bảy | 22/8 | Bính Tý | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (51) |
| 28/9 | Chủ Nhật | 23/8 | Đinh Sửu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (48) |
| 29/9 | Thứ Hai | 24/8 | Mậu Dần | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (47) |
| 30/9 | Thứ Ba | 25/8 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (47) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/9 (âm 26/7) — Trùng Tang
- 2/9 (âm 27/7) — Tam Nương, Sát Chủ
- 4/9 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử
- 5/9 (âm 30/7) — Trùng Phục
- 6/9 (âm 1/8) — Trùng Phục
- 7/9 (âm 2/8) — Kim Thần Thất Sát
- 8/9 (âm 3/8) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 10/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
- 12/9 (âm 7/8) — Tam Nương, Trùng Tang
- 16/9 (âm 11/8) — Sát Chủ, Trùng Phục
- 18/9 (âm 13/8) — Tam Nương
- 19/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 20/9 (âm 15/8) — Kim Thần Thất Sát
- 22/9 (âm 17/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
- 23/9 (âm 18/8) — Tam Nương
- 26/9 (âm 21/8) — Trùng Phục
- 27/9 (âm 22/8) — Tam Nương
- 28/9 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

