Lịch âm tháng 10 năm 1975

Tháng 10/1975 31 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Bính Tuất, năm Ất Mão. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 4/10, 6/10, 17/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/1975

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Thứ Tư26/8Canh ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
2/10Thứ Năm27/8Tân TỵHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (38)
3/10Thứ Sáu28/8Nhâm NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
4/10Thứ Bảy29/8Quý MùiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
5/10Chủ Nhật1/9Giáp ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (37)
6/10Thứ Hai2/9Ất DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
7/10Thứ Ba3/9Bính TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (35)
8/10Thứ Tư4/9Đinh HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
9/10Thứ Năm5/9Mậu TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (33)
10/10Thứ Sáu6/9Kỷ SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
11/10Thứ Bảy7/9Canh DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (61)
12/10Chủ Nhật8/9Tân MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (37)
13/10Thứ Hai9/9Nhâm ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
14/10Thứ Ba10/9Quý TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
15/10Thứ Tư11/9Giáp NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
16/10Thứ Năm12/9Ất MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
17/10Thứ Sáu13/9Bính ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
18/10Thứ Bảy14/9Đinh DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
19/10Chủ Nhật15/9Mậu TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
20/10Thứ Hai16/9Kỷ HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
21/10Thứ Ba17/9Canh TýHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
22/10Thứ Tư18/9Tân SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (44)
23/10Thứ Năm19/9Nhâm DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
24/10Thứ Sáu20/9Quý MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
25/10Thứ Bảy21/9Giáp ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
26/10Chủ Nhật22/9Ất TỵHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
27/10Thứ Hai23/9Bính NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
28/10Thứ Ba24/9Đinh MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
29/10Thứ Tư25/9Mậu ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
30/10Thứ Năm26/9Kỷ DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
31/10Thứ Sáu27/9Canh TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/10 (âm 26/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 2/10 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 4/10 (âm 29/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 7/10 (âm 3/9) — Tam Nương
  • 9/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 10/10 (âm 6/9) — Trùng Phục
  • 11/10 (âm 7/9) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 13/10 (âm 9/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/10 (âm 10/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/10 (âm 11/9) — Sát Chủ
  • 17/10 (âm 13/9) — Tam Nương
  • 18/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ
  • 19/10 (âm 15/9) — Trùng Tang
  • 20/10 (âm 16/9) — Trùng Phục
  • 22/10 (âm 18/9) — Tam Nương
  • 23/10 (âm 19/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 25/10 (âm 21/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/10 (âm 22/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 27/10 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 29/10 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
  • 30/10 (âm 26/9) — Trùng Phục
  • 31/10 (âm 27/9) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.