Lịch âm tháng 11 năm 1975
Tháng 11/1975 có 30 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Đinh Hợi, năm Ất Mão. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 4/11, 13/11, 21/11.
Bảng lịch âm dương tháng 11/1975
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 | Thứ Bảy | 28/9 | Tân Hợi | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (61) |
| 2/11 | Chủ Nhật | 29/9 | Nhâm Tý | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (41) |
| 3/11 | Thứ Hai | 1/10 | Quý Sửu | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (36) |
| 4/11 | Thứ Ba | 2/10 | Giáp Dần | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (66) |
| 5/11 | Thứ Tư | 3/10 | Ất Mão | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (36) |
| 6/11 | Thứ Năm | 4/10 | Bính Thìn | Hoàng đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (39) |
| 7/11 | Thứ Sáu | 5/10 | Đinh Tỵ | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (26) |
| 8/11 | Thứ Bảy | 6/10 | Mậu Ngọ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (47) |
| 9/11 | Chủ Nhật | 7/10 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (62) |
| 10/11 | Thứ Hai | 8/10 | Canh Thân | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (41) |
| 11/11 | Thứ Ba | 9/10 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (49) |
| 12/11 | Thứ Tư | 10/10 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (49) |
| 13/11 | Thứ Năm | 11/10 | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
| 14/11 | Thứ Sáu | 12/10 | Giáp Tý | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (42) |
| 15/11 | Thứ Bảy | 13/10 | Ất Sửu | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (59) |
| 16/11 | Chủ Nhật | 14/10 | Bính Dần | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (34) |
| 17/11 | Thứ Hai | 15/10 | Đinh Mão | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (53) |
| 18/11 | Thứ Ba | 16/10 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (43) |
| 19/11 | Thứ Tư | 17/10 | Kỷ Tỵ | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (30) |
| 20/11 | Thứ Năm | 18/10 | Canh Ngọ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (46) |
| 21/11 | Thứ Sáu | 19/10 | Tân Mùi | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (66) |
| 22/11 | Thứ Bảy | 20/10 | Nhâm Thân | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (34) |
| 23/11 | Chủ Nhật | 21/10 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (49) |
| 24/11 | Thứ Hai | 22/10 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (49) |
| 25/11 | Thứ Ba | 23/10 | Ất Hợi | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (61) |
| 26/11 | Thứ Tư | 24/10 | Bính Tý | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 27/11 | Thứ Năm | 25/10 | Đinh Sửu | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (60) |
| 28/11 | Thứ Sáu | 26/10 | Mậu Dần | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (42) |
| 29/11 | Thứ Bảy | 27/10 | Kỷ Mão | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (49) |
| 30/11 | Chủ Nhật | 28/10 | Canh Thìn | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (46) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 5/11 (âm 3/10) — Tam Nương
- 6/11 (âm 4/10) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 7/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 9/11 (âm 7/10) — Tam Nương
- 10/11 (âm 8/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 11/11 (âm 9/10) — Sát Chủ
- 12/11 (âm 10/10) — Trùng Phục
- 15/11 (âm 13/10) — Tam Nương
- 16/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
- 18/11 (âm 16/10) — Kim Thần Thất Sát
- 19/11 (âm 17/10) — Kim Thần Thất Sát
- 20/11 (âm 18/10) — Tam Nương
- 22/11 (âm 20/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
- 23/11 (âm 21/10) — Sát Chủ
- 24/11 (âm 22/10) — Tam Nương
- 25/11 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
- 26/11 (âm 24/10) — Trùng Tang
- 29/11 (âm 27/10) — Tam Nương
- 30/11 (âm 28/10) — Kim Thần Thất Sát
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

