Lịch âm tháng 12 năm 1975

Tháng 12/1975 31 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Mậu Tý, năm Ất Mão. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 28/12, 8/12, 16/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/1975

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Hai29/10Tân TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
2/12Thứ Ba30/10Nhâm NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
3/12Thứ Tư1/11Quý MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
4/12Thứ Năm2/11Giáp ThânHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
5/12Thứ Sáu3/11Ất DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
6/12Thứ Bảy4/11Bính TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
7/12Chủ Nhật5/11Đinh HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (23)
8/12Thứ Hai6/11Mậu TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
9/12Thứ Ba7/11Kỷ SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
10/12Thứ Tư8/11Canh DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
11/12Thứ Năm9/11Tân MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
12/12Thứ Sáu10/11Nhâm ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
13/12Thứ Bảy11/11Quý TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (23)
14/12Chủ Nhật12/11Giáp NgọHoàng đạoTrực PháTốt (56)
15/12Thứ Hai13/11Ất MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
16/12Thứ Ba14/11Bính ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
17/12Thứ Tư15/11Đinh DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
18/12Thứ Năm16/11Mậu TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (47)
19/12Thứ Sáu17/11Kỷ HợiHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
20/12Thứ Bảy18/11Canh TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
21/12Chủ Nhật19/11Tân SửuHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
22/12Thứ Hai20/11Nhâm DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
23/12Thứ Ba21/11Quý MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (46)
24/12Thứ Tư22/11Giáp ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (48)
25/12Thứ Năm23/11Ất TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (23)
26/12Thứ Sáu24/11Bính NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
27/12Thứ Bảy25/11Đinh MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
28/12Chủ Nhật26/11Mậu ThânHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
29/12Thứ Hai27/11Kỷ DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
30/12Thứ Ba28/11Canh TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (47)
31/12Thứ Tư29/11Tân HợiHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/12 (âm 29/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 2/12 (âm 30/10) — Trùng Phục
  • 3/12 (âm 1/11) — Trùng Phục
  • 5/12 (âm 3/11) — Tam Nương
  • 7/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 9/12 (âm 7/11) — Tam Nương
  • 10/12 (âm 8/11) — Sát Chủ
  • 11/12 (âm 9/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 12/12 (âm 10/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/12 (âm 11/11) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 15/12 (âm 13/11) — Tam Nương
  • 16/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ
  • 17/12 (âm 15/11) — Trùng Tang
  • 20/12 (âm 18/11) — Tam Nương
  • 22/12 (âm 20/11) — Sát Chủ
  • 23/12 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 24/12 (âm 22/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 25/12 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 27/12 (âm 25/11) — Trùng Tang
  • 29/12 (âm 27/11) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.