Lịch âm tháng 1 năm 1976

Tháng 1/1976 31 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Tân Sửu, năm Ất Mão. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 24/1, 12/1, 4/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/1976

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Thứ Năm1/12Nhâm TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
2/1Thứ Sáu2/12Quý SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
3/1Thứ Bảy3/12Giáp DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
4/1Chủ Nhật4/12Ất MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
5/1Thứ Hai5/12Bính ThìnHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (30)
6/1Thứ Ba6/12Đinh TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
7/1Thứ Tư7/12Mậu NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
8/1Thứ Năm8/12Kỷ MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
9/1Thứ Sáu9/12Canh ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
10/1Thứ Bảy10/12Tân DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
11/1Chủ Nhật11/12Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
12/1Thứ Hai12/12Quý HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
13/1Thứ Ba13/12Giáp TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
14/1Thứ Tư14/12Ất SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
15/1Thứ Năm15/12Bính DầnHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
16/1Thứ Sáu16/12Đinh MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
17/1Thứ Bảy17/12Mậu ThìnHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (30)
18/1Chủ Nhật18/12Kỷ TỵHoàng đạoTrực ĐịnhBình thường (51)
19/1Thứ Hai19/12Canh NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
20/1Thứ Ba20/12Tân MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
21/1Thứ Tư21/12Nhâm ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
22/1Thứ Năm22/12Quý DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (48)
23/1Thứ Sáu23/12Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
24/1Thứ Bảy24/12Ất HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
25/1Chủ Nhật25/12Bính TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
26/1Thứ Hai26/12Đinh SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
27/1Thứ Ba27/12Mậu DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
28/1Thứ Tư28/12Kỷ MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
29/1Thứ Năm29/12Canh ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
30/1Thứ Sáu30/12Tân TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
31/1Thứ Bảy1/1Nhâm NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 3/1 (âm 3/12) — Tam Nương
  • 5/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 6/1 (âm 6/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/1 (âm 7/12) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 8/1 (âm 8/12) — Trùng Phục
  • 10/1 (âm 10/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 13/1 (âm 13/12) — Tam Nương
  • 14/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ
  • 17/1 (âm 17/12) — Sát Chủ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 18/1 (âm 18/12) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 19/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 22/1 (âm 22/12) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 23/1 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ
  • 27/1 (âm 27/12) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 28/1 (âm 28/12) — Trùng Phục
  • 29/1 (âm 29/12) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 30/1 (âm 30/12) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.