Lịch âm tháng 2 năm 1976

Tháng 2/1976 29 ngày dương, ứng với tháng 1 âm lịch — tháng Canh Dần, năm Bính Thìn. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 16/2, 4/2, 6/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/1976

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Chủ Nhật2/1Quý MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
2/2Thứ Hai3/1Giáp ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (45)
3/2Thứ Ba4/1Ất DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (47)
4/2Thứ Tư5/1Bính TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
5/2Thứ Năm6/1Đinh HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
6/2Thứ Sáu7/1Mậu TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
7/2Thứ Bảy8/1Kỷ SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
8/2Chủ Nhật9/1Canh DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (36)
9/2Thứ Hai10/1Tân MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
10/2Thứ Ba11/1Nhâm ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
11/2Thứ Tư12/1Quý TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
12/2Thứ Năm13/1Giáp NgọHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (35)
13/2Thứ Sáu14/1Ất MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
14/2Thứ Bảy15/1Bính ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (40)
15/2Chủ Nhật16/1Đinh DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
16/2Thứ Hai17/1Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
17/2Thứ Ba18/1Kỷ HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
18/2Thứ Tư19/1Canh TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
19/2Thứ Năm20/1Tân SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
20/2Thứ Sáu21/1Nhâm DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
21/2Thứ Bảy22/1Quý MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
22/2Chủ Nhật23/1Giáp ThìnHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
23/2Thứ Hai24/1Ất TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
24/2Thứ Ba25/1Bính NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (50)
25/2Thứ Tư26/1Đinh MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
26/2Thứ Năm27/1Mậu ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
27/2Thứ Sáu28/1Kỷ DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
28/2Thứ Bảy29/1Canh TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (61)
29/2Chủ Nhật30/1Tân HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/2 (âm 3/1) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 4/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 6/2 (âm 7/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 7/2 (âm 8/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/2 (âm 9/1) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 9/2 (âm 10/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/2 (âm 12/1) — Sát Chủ
  • 12/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
  • 13/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ
  • 16/2 (âm 17/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 17/2 (âm 18/1) — Tam Nương
  • 18/2 (âm 19/1) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 19/2 (âm 20/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/2 (âm 21/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/2 (âm 22/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 22/2 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 23/2 (âm 24/1) — Sát Chủ
  • 26/2 (âm 27/1) — Tam Nương
  • 28/2 (âm 29/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.