Lịch âm tháng 3 năm 1976
Tháng 3/1976 có 31 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Tân Mão, năm Bính Thìn. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 24 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 8/3, 20/3, 16/3.
Bảng lịch âm dương tháng 3/1976
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 | Thứ Hai | 1/2 | Nhâm Tý | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (58) |
| 2/3 | Thứ Ba | 2/2 | Quý Sửu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (46) |
| 3/3 | Thứ Tư | 3/2 | Giáp Dần | Hắc đạo | Trực Kiến | Cần cẩn trọng (39) |
| 4/3 | Thứ Năm | 4/2 | Ất Mão | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (34) |
| 5/3 | Thứ Sáu | 5/2 | Bính Thìn | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (58) |
| 6/3 | Thứ Bảy | 6/2 | Đinh Tỵ | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (50) |
| 7/3 | Chủ Nhật | 7/2 | Mậu Ngọ | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (57) |
| 8/3 | Thứ Hai | 8/2 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | Trực Định | Rất tốt (72) |
| 9/3 | Thứ Ba | 9/2 | Canh Thân | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (34) |
| 10/3 | Thứ Tư | 10/2 | Tân Dậu | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (43) |
| 11/3 | Thứ Năm | 11/2 | Nhâm Tuất | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (30) |
| 12/3 | Thứ Sáu | 12/2 | Quý Hợi | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (50) |
| 13/3 | Thứ Bảy | 13/2 | Giáp Tý | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (46) |
| 14/3 | Chủ Nhật | 14/2 | Ất Sửu | Hắc đạo | Trực Khai | Cần cẩn trọng (38) |
| 15/3 | Thứ Hai | 15/2 | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (43) |
| 16/3 | Thứ Ba | 16/2 | Đinh Mão | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (65) |
| 17/3 | Thứ Tư | 17/2 | Mậu Thìn | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 18/3 | Thứ Năm | 18/2 | Kỷ Tỵ | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (43) |
| 19/3 | Thứ Sáu | 19/2 | Canh Ngọ | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (61) |
| 20/3 | Thứ Bảy | 20/2 | Tân Mùi | Hoàng đạo | Trực Định | Rất tốt (68) |
| 21/3 | Chủ Nhật | 21/2 | Nhâm Thân | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (34) |
| 22/3 | Thứ Hai | 22/2 | Quý Dậu | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (43) |
| 23/3 | Thứ Ba | 23/2 | Giáp Tuất | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (30) |
| 24/3 | Thứ Tư | 24/2 | Ất Hợi | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (46) |
| 25/3 | Thứ Năm | 25/2 | Bính Tý | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (50) |
| 26/3 | Thứ Sáu | 26/2 | Đinh Sửu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (49) |
| 27/3 | Thứ Bảy | 27/2 | Mậu Dần | Hoàng đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (39) |
| 28/3 | Chủ Nhật | 28/2 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (62) |
| 29/3 | Thứ Hai | 29/2 | Canh Thìn | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 30/3 | Thứ Ba | 30/2 | Tân Tỵ | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (43) |
| 31/3 | Thứ Tư | 1/3 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (52) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/3 (âm 1/2) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 2/3 (âm 2/2) — Kim Thần Thất Sát
- 3/3 (âm 3/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 4/3 (âm 4/2) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 5/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
- 7/3 (âm 7/2) — Tam Nương
- 10/3 (âm 10/2) — Trùng Phục
- 11/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật
- 13/3 (âm 13/2) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 14/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 15/3 (âm 15/2) — Kim Thần Thất Sát
- 16/3 (âm 16/2) — Kim Thần Thất Sát
- 17/3 (âm 17/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 18/3 (âm 18/2) — Tam Nương
- 20/3 (âm 20/2) — Trùng Phục
- 22/3 (âm 22/2) — Tam Nương
- 23/3 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ
- 24/3 (âm 24/2) — Trùng Tang
- 25/3 (âm 25/2) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 26/3 (âm 26/2) — Kim Thần Thất Sát
- 27/3 (âm 27/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 28/3 (âm 28/2) — Kim Thần Thất Sát
- 29/3 (âm 29/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 30/3 (âm 30/2) — Trùng Phục
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

