Lịch âm tháng 4 năm 1976

Tháng 4/1976 30 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thìn. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 20/4, 8/4, 10/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/1976

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Năm2/3Quý MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
2/4Thứ Sáu3/3Giáp ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
3/4Thứ Bảy4/3Ất DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
4/4Chủ Nhật5/3Bính TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
5/4Thứ Hai6/3Đinh HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
6/4Thứ Ba7/3Mậu TýHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (41)
7/4Thứ Tư8/3Kỷ SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (37)
8/4Thứ Năm9/3Canh DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (67)
9/4Thứ Sáu10/3Tân MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
10/4Thứ Bảy11/3Nhâm ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
11/4Chủ Nhật12/3Quý TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
12/4Thứ Hai13/3Giáp NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
13/4Thứ Ba14/3Ất MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (31)
14/4Thứ Tư15/3Bính ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
15/4Thứ Năm16/3Đinh DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
16/4Thứ Sáu17/3Mậu TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
17/4Thứ Bảy18/3Kỷ HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (38)
18/4Chủ Nhật19/3Canh TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
19/4Thứ Hai20/3Tân SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
20/4Thứ Ba21/3Nhâm DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
21/4Thứ Tư22/3Quý MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
22/4Thứ Năm23/3Giáp ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
23/4Thứ Sáu24/3Ất TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
24/4Thứ Bảy25/3Bính NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
25/4Chủ Nhật26/3Đinh MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
26/4Thứ Hai27/3Mậu ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
27/4Thứ Ba28/3Kỷ DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
28/4Thứ Tư29/3Canh TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
29/4Thứ Năm1/4Tân HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
30/4Thứ Sáu2/4Nhâm TýHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/4 (âm 2/3) — Sát Chủ
  • 2/4 (âm 3/3) — Tam Nương
  • 4/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ
  • 5/4 (âm 6/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 6/4 (âm 7/3) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 7/4 (âm 8/3) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 8/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 9/4 (âm 10/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/4 (âm 13/3) — Tam Nương
  • 13/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 16/4 (âm 17/3) — Trùng Tang
  • 17/4 (âm 18/3) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 18/4 (âm 19/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/4 (âm 20/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/4 (âm 21/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/4 (âm 22/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 22/4 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ
  • 25/4 (âm 26/3) — Sát Chủ
  • 26/4 (âm 27/3) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 27/4 (âm 28/3) — Trùng Phục
  • 30/4 (âm 2/4) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.