Lịch âm tháng 5 năm 1976
Tháng 5/1976 có 31 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Quý Tỵ, năm Bính Thìn. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo và 14 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 7/5, 4/5, 19/5.
Bảng lịch âm dương tháng 5/1976
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 | Thứ Bảy | 3/4 | Quý Sửu | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (34) |
| 2/5 | Chủ Nhật | 4/4 | Giáp Dần | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (59) |
| 3/5 | Thứ Hai | 5/4 | Ất Mão | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (25) |
| 4/5 | Thứ Ba | 6/4 | Bính Thìn | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (65) |
| 5/5 | Thứ Tư | 7/4 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (46) |
| 6/5 | Thứ Năm | 8/4 | Mậu Ngọ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (52) |
| 7/5 | Thứ Sáu | 9/4 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (66) |
| 8/5 | Thứ Bảy | 10/4 | Canh Thân | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (42) |
| 9/5 | Chủ Nhật | 11/4 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (53) |
| 10/5 | Thứ Hai | 12/4 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (46) |
| 11/5 | Thứ Ba | 13/4 | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (46) |
| 12/5 | Thứ Tư | 14/4 | Giáp Tý | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (26) |
| 13/5 | Thứ Năm | 15/4 | Ất Sửu | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (62) |
| 14/5 | Thứ Sáu | 16/4 | Bính Dần | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (34) |
| 15/5 | Thứ Bảy | 17/4 | Đinh Mão | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (45) |
| 16/5 | Chủ Nhật | 18/4 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (46) |
| 17/5 | Thứ Hai | 19/4 | Kỷ Tỵ | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (49) |
| 18/5 | Thứ Ba | 20/4 | Canh Ngọ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (52) |
| 19/5 | Thứ Tư | 21/4 | Tân Mùi | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (63) |
| 20/5 | Thứ Năm | 22/4 | Nhâm Thân | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (34) |
| 21/5 | Thứ Sáu | 23/4 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (49) |
| 22/5 | Thứ Bảy | 24/4 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (50) |
| 23/5 | Chủ Nhật | 25/4 | Ất Hợi | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (50) |
| 24/5 | Thứ Hai | 26/4 | Bính Tý | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (29) |
| 25/5 | Thứ Ba | 27/4 | Đinh Sửu | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (58) |
| 26/5 | Thứ Tư | 28/4 | Mậu Dần | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (35) |
| 27/5 | Thứ Năm | 29/4 | Kỷ Mão | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (48) |
| 28/5 | Thứ Sáu | 30/4 | Canh Thìn | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (50) |
| 29/5 | Thứ Bảy | 1/5 | Tân Tỵ | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (50) |
| 30/5 | Chủ Nhật | 2/5 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (55) |
| 31/5 | Thứ Hai | 3/5 | Quý Mùi | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (58) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/5 (âm 3/4) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 2/5 (âm 4/4) — Kim Thần Thất Sát
- 3/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 4/5 (âm 6/4) — Trùng Tang
- 5/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử
- 10/5 (âm 12/4) — Trùng Phục
- 11/5 (âm 13/4) — Tam Nương
- 12/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 13/5 (âm 15/4) — Kim Thần Thất Sát
- 14/5 (âm 16/4) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 15/5 (âm 17/4) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 16/5 (âm 18/4) — Tam Nương
- 17/5 (âm 19/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 20/5 (âm 22/4) — Tam Nương, Trùng Phục
- 21/5 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ
- 24/5 (âm 26/4) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 25/5 (âm 27/4) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 26/5 (âm 28/4) — Kim Thần Thất Sát
- 27/5 (âm 29/4) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 31/5 (âm 3/5) — Tam Nương, Trùng Phục
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

