Lịch âm tháng 6 năm 1976

Tháng 6/1976 30 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Giáp Ngọ, năm Bính Thìn. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 23/6, 11/6, 25/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/1976

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Ba4/5Giáp ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (32)
2/6Thứ Tư5/5Ất DậuHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (42)
3/6Thứ Năm6/5Bính TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (53)
4/6Thứ Sáu7/5Đinh HợiHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
5/6Thứ Bảy8/5Mậu TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (29)
6/6Chủ Nhật9/5Kỷ SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
7/6Thứ Hai10/5Canh DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
8/6Thứ Ba11/5Tân MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
9/6Thứ Tư12/5Nhâm ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
10/6Thứ Năm13/5Quý TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
11/6Thứ Sáu14/5Giáp NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (59)
12/6Thứ Bảy15/5Ất MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
13/6Chủ Nhật16/5Bính ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
14/6Thứ Hai17/5Đinh DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
15/6Thứ Ba18/5Mậu TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
16/6Thứ Tư19/5Kỷ HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
17/6Thứ Năm20/5Canh TýHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
18/6Thứ Sáu21/5Tân SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
19/6Thứ Bảy22/5Nhâm DầnHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
20/6Chủ Nhật23/5Quý MãoHoàng đạoTrực ThuBình thường (49)
21/6Thứ Hai24/5Giáp ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
22/6Thứ Ba25/5Ất TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
23/6Thứ Tư26/5Bính NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
24/6Thứ Năm27/5Đinh MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
25/6Thứ Sáu28/5Mậu ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
26/6Thứ Bảy29/5Kỷ DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
27/6Chủ Nhật1/6Canh TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
28/6Thứ Hai2/6Tân HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (37)
29/6Thứ Ba3/6Nhâm TýHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (35)
30/6Thứ Tư4/6Quý SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/6 (âm 4/5) — Sát Chủ
  • 2/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 4/6 (âm 7/5) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 5/6 (âm 8/5) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 6/6 (âm 9/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/6 (âm 10/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/6 (âm 11/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/6 (âm 13/5) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 11/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ
  • 13/6 (âm 16/5) — Sát Chủ
  • 14/6 (âm 17/5) — Trùng Tang
  • 15/6 (âm 18/5) — Tam Nương
  • 17/6 (âm 20/5) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 18/6 (âm 21/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/6 (âm 22/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 20/6 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 24/6 (âm 27/5) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 25/6 (âm 28/5) — Sát Chủ
  • 27/6 (âm 1/6) — Sát Chủ
  • 29/6 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 30/6 (âm 4/6) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.