Lịch âm tháng 7 năm 1976

Tháng 7/1976 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Ất Mùi, năm Bính Thìn. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 24 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 16/7, 22/7, 14/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/1976

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Thứ Năm5/6Giáp DầnHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (36)
2/7Thứ Sáu6/6Ất MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (60)
3/7Thứ Bảy7/6Bính ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
4/7Chủ Nhật8/6Đinh TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (37)
5/7Thứ Hai9/6Mậu NgọHoàng đạoTrực KiếnBình thường (52)
6/7Thứ Ba10/6Kỷ MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
7/7Thứ Tư11/6Canh ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
8/7Thứ Năm12/6Tân DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
9/7Thứ Sáu13/6Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
10/7Thứ Bảy14/6Quý HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
11/7Chủ Nhật15/6Giáp TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
12/7Thứ Hai16/6Ất SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
13/7Thứ Ba17/6Bính DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
14/7Thứ Tư18/6Đinh MãoHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
15/7Thứ Năm19/6Mậu ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
16/7Thứ Sáu20/6Kỷ TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
17/7Thứ Bảy21/6Canh NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
18/7Chủ Nhật22/6Tân MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
19/7Thứ Hai23/6Nhâm ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
20/7Thứ Ba24/6Quý DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
21/7Thứ Tư25/6Giáp TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
22/7Thứ Năm26/6Ất HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
23/7Thứ Sáu27/6Bính TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (23)
24/7Thứ Bảy28/6Đinh SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
25/7Chủ Nhật29/6Mậu DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (36)
26/7Thứ Hai30/6Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
27/7Thứ Ba1/7Canh ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (40)
28/7Thứ Tư2/7Tân TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (60)
29/7Thứ Năm3/7Nhâm NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
30/7Thứ Sáu4/7Quý MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
31/7Thứ Bảy5/7Giáp ThânHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 2/7 (âm 6/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/7 (âm 7/6) — Tam Nương
  • 5/7 (âm 9/6) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 6/7 (âm 10/6) — Trùng Tang
  • 9/7 (âm 13/6) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 10/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ
  • 11/7 (âm 15/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/7 (âm 16/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/7 (âm 17/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/7 (âm 18/6) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 15/7 (âm 19/6) — Trùng Phục
  • 16/7 (âm 20/6) — Trùng Tang
  • 17/7 (âm 21/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 18/7 (âm 22/6) — Tam Nương
  • 19/7 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ
  • 21/7 (âm 25/6) — Sát Chủ
  • 23/7 (âm 27/6) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 24/7 (âm 28/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/7 (âm 29/6) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 26/7 (âm 30/6) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 27/7 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
  • 29/7 (âm 3/7) — Tam Nương
  • 31/7 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.