Lịch âm tháng 1 năm 1977

Tháng 1/1977 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Quý Sửu, năm Bính Thìn. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 30/1, 24/1, 18/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/1977

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Thứ Bảy12/11Mậu NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (37)
2/1Chủ Nhật13/11Kỷ MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
3/1Thứ Hai14/11Canh ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
4/1Thứ Ba15/11Tân DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
5/1Thứ Tư16/11Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (55)
6/1Thứ Năm17/11Quý HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (59)
7/1Thứ Sáu18/11Giáp TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (29)
8/1Thứ Bảy19/11Ất SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
9/1Chủ Nhật20/11Bính DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (47)
10/1Thứ Hai21/11Đinh MãoHoàng đạoTrực MãnBình thường (54)
11/1Thứ Ba22/11Mậu ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
12/1Thứ Tư23/11Kỷ TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
13/1Thứ Năm24/11Canh NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (37)
14/1Thứ Sáu25/11Tân MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
15/1Thứ Bảy26/11Nhâm ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (53)
16/1Chủ Nhật27/11Quý DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
17/1Thứ Hai28/11Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
18/1Thứ Ba29/11Ất HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (63)
19/1Thứ Tư1/12Bính TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
20/1Thứ Năm2/12Đinh SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
21/1Thứ Sáu3/12Mậu DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (46)
22/1Thứ Bảy4/12Kỷ MãoHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
23/1Chủ Nhật5/12Canh ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
24/1Thứ Hai6/12Tân TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
25/1Thứ Ba7/12Nhâm NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
26/1Thứ Tư8/12Quý MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
27/1Thứ Năm9/12Giáp ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
28/1Thứ Sáu10/12Ất DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
29/1Thứ Bảy11/12Bính TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
30/1Chủ Nhật12/12Đinh HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
31/1Thứ Hai13/12Mậu TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (22)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/1 (âm 13/11) — Tam Nương
  • 3/1 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ
  • 6/1 (âm 17/11) — Trùng Phục
  • 7/1 (âm 18/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 8/1 (âm 19/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/1 (âm 20/11) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 10/1 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 11/1 (âm 22/11) — Tam Nương
  • 12/1 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ
  • 16/1 (âm 27/11) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 19/1 (âm 1/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/1 (âm 2/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/1 (âm 3/12) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 22/1 (âm 4/12) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 23/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 25/1 (âm 7/12) — Tam Nương
  • 28/1 (âm 10/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 31/1 (âm 13/12) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.