Lịch âm tháng 12 năm 1976

Tháng 12/1976 31 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Canh Tý, năm Bính Thìn. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 23 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 22/12, 1/12, 14/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/1976

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Tư11/10Đinh HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
2/12Thứ Năm12/10Mậu TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
3/12Thứ Sáu13/10Kỷ SửuHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
4/12Thứ Bảy14/10Canh DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (37)
5/12Chủ Nhật15/10Tân MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
6/12Thứ Hai16/10Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
7/12Thứ Ba17/10Quý TỵHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
8/12Thứ Tư18/10Giáp NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
9/12Thứ Năm19/10Ất MùiHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
10/12Thứ Sáu20/10Bính ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (58)
11/12Thứ Bảy21/10Đinh DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
12/12Chủ Nhật22/10Mậu TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
13/12Thứ Hai23/10Kỷ HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
14/12Thứ Ba24/10Canh TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
15/12Thứ Tư25/10Tân SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
16/12Thứ Năm26/10Nhâm DầnHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
17/12Thứ Sáu27/10Quý MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (53)
18/12Thứ Bảy28/10Giáp ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (47)
19/12Chủ Nhật29/10Ất TỵHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (37)
20/12Thứ Hai30/10Bính NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
21/12Thứ Ba1/11Đinh MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
22/12Thứ Tư2/11Mậu ThânHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
23/12Thứ Năm3/11Kỷ DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
24/12Thứ Sáu4/11Canh TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (47)
25/12Thứ Bảy5/11Tân HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
26/12Chủ Nhật6/11Nhâm TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
27/12Thứ Hai7/11Quý SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (46)
28/12Thứ Ba8/11Giáp DầnHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
29/12Thứ Tư9/11Ất MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
30/12Thứ Năm10/11Bính ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
31/12Thứ Sáu11/11Đinh TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/12 (âm 12/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/12 (âm 13/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 4/12 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 5/12 (âm 15/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/12 (âm 16/10) — Trùng Phục
  • 8/12 (âm 18/10) — Tam Nương
  • 10/12 (âm 20/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 11/12 (âm 21/10) — Sát Chủ
  • 12/12 (âm 22/10) — Tam Nương
  • 13/12 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 14/12 (âm 24/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/12 (âm 25/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/12 (âm 26/10) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 17/12 (âm 27/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 20/12 (âm 30/10) — Trùng Tang
  • 21/12 (âm 1/11) — Trùng Tang
  • 23/12 (âm 3/11) — Tam Nương
  • 25/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ
  • 26/12 (âm 6/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/12 (âm 7/11) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 28/12 (âm 8/11) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 29/12 (âm 9/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 31/12 (âm 11/11) — Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.