Lịch âm tháng 11 năm 1976

Tháng 11/1976 30 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Kỷ Hợi, năm Bính Thìn. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 23 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 15/11, 4/11, 7/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/1976

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Thứ Hai10/9Đinh TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
2/11Thứ Ba11/9Mậu NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
3/11Thứ Tư12/9Kỷ MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
4/11Thứ Năm13/9Canh ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
5/11Thứ Sáu14/9Tân DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
6/11Thứ Bảy15/9Nhâm TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
7/11Chủ Nhật16/9Quý HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
8/11Thứ Hai17/9Giáp TýHắc đạoTrực TrừKhông thuận (29)
9/11Thứ Ba18/9Ất SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (61)
10/11Thứ Tư19/9Bính DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
11/11Thứ Năm20/9Đinh MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
12/11Thứ Sáu21/9Mậu ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
13/11Thứ Bảy22/9Kỷ TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
14/11Chủ Nhật23/9Canh NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (48)
15/11Thứ Hai24/9Tân MùiHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
16/11Thứ Ba25/9Nhâm ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
17/11Thứ Tư26/9Quý DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
18/11Thứ Năm27/9Giáp TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
19/11Thứ Sáu28/9Ất HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
20/11Thứ Bảy29/9Bính TýHắc đạoTrực TrừKhông thuận (29)
21/11Chủ Nhật1/10Đinh SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
22/11Thứ Hai2/10Mậu DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
23/11Thứ Ba3/10Kỷ MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (45)
24/11Thứ Tư4/10Canh ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
25/11Thứ Năm5/10Tân TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
26/11Thứ Sáu6/10Nhâm NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
27/11Thứ Bảy7/10Quý MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
28/11Chủ Nhật8/10Giáp ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
29/11Thứ Hai9/10Ất DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (52)
30/11Thứ Ba10/10Bính TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (49)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/11 (âm 11/9) — Sát Chủ, Trùng Tang
  • 3/11 (âm 12/9) — Trùng Phục
  • 4/11 (âm 13/9) — Tam Nương
  • 5/11 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ
  • 8/11 (âm 17/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/11 (âm 18/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 10/11 (âm 19/9) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 11/11 (âm 20/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/11 (âm 21/9) — Trùng Tang
  • 13/11 (âm 22/9) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 14/11 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 16/11 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 18/11 (âm 27/9) — Tam Nương
  • 20/11 (âm 29/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/11 (âm 1/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/11 (âm 2/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/11 (âm 3/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 25/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ
  • 26/11 (âm 6/10) — Trùng Phục
  • 27/11 (âm 7/10) — Tam Nương
  • 28/11 (âm 8/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 29/11 (âm 9/10) — Sát Chủ
  • 30/11 (âm 10/10) — Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.