Lịch âm tháng 10 năm 1976
Tháng 10/1976 có 31 ngày dương, ứng với tháng 8N → 9 âm lịch — tháng Mậu Tuất, năm Bính Thìn. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 23/10, 26/10, 11/10.
Bảng lịch âm dương tháng 10/1976
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 | Thứ Sáu | 8/8N | Bính Tuất | Hắc đạo | Trực Trừ | Bình thường (45) |
| 2/10 | Thứ Bảy | 9/8N | Đinh Hợi | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (50) |
| 3/10 | Chủ Nhật | 10/8N | Mậu Tý | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (51) |
| 4/10 | Thứ Hai | 11/8N | Kỷ Sửu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (48) |
| 5/10 | Thứ Ba | 12/8N | Canh Dần | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (43) |
| 6/10 | Thứ Tư | 13/8N | Tân Mão | Hoàng đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (35) |
| 7/10 | Thứ Năm | 14/8N | Nhâm Thìn | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (33) |
| 8/10 | Thứ Sáu | 15/8N | Quý Tỵ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (53) |
| 9/10 | Thứ Bảy | 16/8N | Giáp Ngọ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (50) |
| 10/10 | Chủ Nhật | 17/8N | Ất Mùi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (37) |
| 11/10 | Thứ Hai | 18/8N | Bính Thân | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (59) |
| 12/10 | Thứ Ba | 19/8N | Đinh Dậu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (53) |
| 13/10 | Thứ Tư | 20/8N | Mậu Tuất | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (53) |
| 14/10 | Thứ Năm | 21/8N | Kỷ Hợi | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (58) |
| 15/10 | Thứ Sáu | 22/8N | Canh Tý | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (39) |
| 16/10 | Thứ Bảy | 23/8N | Tân Sửu | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (36) |
| 17/10 | Chủ Nhật | 24/8N | Nhâm Dần | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (59) |
| 18/10 | Thứ Hai | 25/8N | Quý Mão | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (30) |
| 19/10 | Thứ Ba | 26/8N | Giáp Thìn | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (53) |
| 20/10 | Thứ Tư | 27/8N | Ất Tỵ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (38) |
| 21/10 | Thứ Năm | 28/8N | Bính Ngọ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (50) |
| 22/10 | Thứ Sáu | 29/8N | Đinh Mùi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (41) |
| 23/10 | Thứ Bảy | 1/9 | Mậu Thân | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (65) |
| 24/10 | Chủ Nhật | 2/9 | Kỷ Dậu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (46) |
| 25/10 | Thứ Hai | 3/9 | Canh Tuất | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (46) |
| 26/10 | Thứ Ba | 4/9 | Tân Hợi | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (61) |
| 27/10 | Thứ Tư | 5/9 | Nhâm Tý | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (33) |
| 28/10 | Thứ Năm | 6/9 | Quý Sửu | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (41) |
| 29/10 | Thứ Sáu | 7/9 | Giáp Dần | Hoàng đạo | Trực Định | Bình thường (54) |
| 30/10 | Thứ Bảy | 8/9 | Ất Mão | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (30) |
| 31/10 | Chủ Nhật | 9/9 | Bính Thìn | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (53) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 3/10 (âm 10/8N) — Kim Thần Thất Sát
- 4/10 (âm 11/8N) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 5/10 (âm 12/8N) — Kim Thần Thất Sát
- 6/10 (âm 13/8N) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 7/10 (âm 14/8N) — Nguyệt Kỵ
- 10/10 (âm 17/8N) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
- 11/10 (âm 18/8N) — Tam Nương
- 15/10 (âm 22/8N) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 16/10 (âm 23/8N) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 17/10 (âm 24/8N) — Kim Thần Thất Sát
- 18/10 (âm 25/8N) — Kim Thần Thất Sát
- 20/10 (âm 27/8N) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
- 22/10 (âm 29/8N) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 23/10 (âm 1/9) — Trùng Tang
- 24/10 (âm 2/9) — Trùng Phục
- 25/10 (âm 3/9) — Tam Nương
- 27/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 28/10 (âm 6/9) — Kim Thần Thất Sát
- 29/10 (âm 7/9) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 30/10 (âm 8/9) — Kim Thần Thất Sát
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

