Lịch âm tháng 9 năm 1976

Tháng 9/1976 30 ngày dương, ứng với tháng 8 → 8N âm lịch — tháng Đinh Dậu, năm Bính Thìn. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 18/9, 1/9, 7/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/1976

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Thứ Tư8/8Bính ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
2/9Thứ Năm9/8Đinh TỵHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
3/9Thứ Sáu10/8Mậu NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
4/9Thứ Bảy11/8Kỷ MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
5/9Chủ Nhật12/8Canh ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
6/9Thứ Hai13/8Tân DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (37)
7/9Thứ Ba14/8Nhâm TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (65)
8/9Thứ Tư15/8Quý HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (53)
9/9Thứ Năm16/8Giáp TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
10/9Thứ Sáu17/8Ất SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (44)
11/9Thứ Bảy18/8Bính DầnHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (39)
12/9Chủ Nhật19/8Đinh MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
13/9Thứ Hai20/8Mậu ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
14/9Thứ Ba21/8Kỷ TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
15/9Thứ Tư22/8Canh NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
16/9Thứ Năm23/8Tân MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (57)
17/9Thứ Sáu24/8Nhâm ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
18/9Thứ Bảy25/8Quý DậuHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (72)
19/9Chủ Nhật26/8Giáp TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
20/9Thứ Hai27/8Ất HợiHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (38)
21/9Thứ Ba28/8Bính TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
22/9Thứ Tư29/8Đinh SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (48)
23/9Thứ Năm30/8Mậu DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
24/9Thứ Sáu1/8NKỷ MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
25/9Thứ Bảy2/8NCanh ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
26/9Chủ Nhật3/8NTân TỵHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
27/9Thứ Hai4/8NNhâm NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
28/9Thứ Ba5/8NQuý MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
29/9Thứ Tư6/8NGiáp ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
30/9Thứ Năm7/8NẤt DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (61)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 4/9 (âm 11/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 6/9 (âm 13/8) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 7/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ
  • 9/9 (âm 16/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/9 (âm 17/8) — Sát Chủ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 11/9 (âm 18/8) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 12/9 (âm 19/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/9 (âm 22/8) — Tam Nương
  • 16/9 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 20/9 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 21/9 (âm 28/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/9 (âm 29/8) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 23/9 (âm 30/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/9 (âm 1/8N) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/9 (âm 3/8N) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 28/9 (âm 5/8N) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 30/9 (âm 7/8N) — Tam Nương, Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.