Lịch âm tháng 1 năm 2002
Tháng 1/2002 có 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Quý Sửu, năm Tân Tỵ. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 19/1, 13/1, 31/1.
Bảng lịch âm dương tháng 1/2002
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 | Thứ Ba | 18/11 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (59) |
| 2/1 | Thứ Tư | 19/11 | Canh Ngọ | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (37) |
| 3/1 | Thứ Năm | 20/11 | Tân Mùi | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (34) |
| 4/1 | Thứ Sáu | 21/11 | Nhâm Thân | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (49) |
| 5/1 | Thứ Bảy | 22/11 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (45) |
| 6/1 | Chủ Nhật | 23/11 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (54) |
| 7/1 | Thứ Hai | 24/11 | Ất Hợi | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (63) |
| 8/1 | Thứ Ba | 25/11 | Bính Tý | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (30) |
| 9/1 | Thứ Tư | 26/11 | Đinh Sửu | Hắc đạo | Trực Kiến | Cần cẩn trọng (42) |
| 10/1 | Thứ Năm | 27/11 | Mậu Dần | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (43) |
| 11/1 | Thứ Sáu | 28/11 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (58) |
| 12/1 | Thứ Bảy | 29/11 | Canh Thìn | Hắc đạo | Trực Bình | Bình thường (45) |
| 13/1 | Chủ Nhật | 1/12 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (66) |
| 14/1 | Thứ Hai | 2/12 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (34) |
| 15/1 | Thứ Ba | 3/12 | Quý Mùi | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (30) |
| 16/1 | Thứ Tư | 4/12 | Giáp Thân | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (47) |
| 17/1 | Thứ Năm | 5/12 | Ất Dậu | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (48) |
| 18/1 | Thứ Sáu | 6/12 | Bính Tuất | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (58) |
| 19/1 | Thứ Bảy | 7/12 | Đinh Hợi | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (68) |
| 20/1 | Chủ Nhật | 8/12 | Mậu Tý | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (26) |
| 21/1 | Thứ Hai | 9/12 | Kỷ Sửu | Hắc đạo | Trực Kiến | Cần cẩn trọng (39) |
| 22/1 | Thứ Ba | 10/12 | Canh Dần | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (54) |
| 23/1 | Thứ Tư | 11/12 | Tân Mão | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (59) |
| 24/1 | Thứ Năm | 12/12 | Nhâm Thìn | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 25/1 | Thứ Sáu | 13/12 | Quý Tỵ | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (59) |
| 26/1 | Thứ Bảy | 14/12 | Giáp Ngọ | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (30) |
| 27/1 | Chủ Nhật | 15/12 | Ất Mùi | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (37) |
| 28/1 | Thứ Hai | 16/12 | Bính Thân | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (47) |
| 29/1 | Thứ Ba | 17/12 | Đinh Dậu | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (52) |
| 30/1 | Thứ Tư | 18/12 | Mậu Tuất | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (50) |
| 31/1 | Thứ Năm | 19/12 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (64) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/1 (âm 18/11) — Tam Nương
- 4/1 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật
- 5/1 (âm 22/11) — Tam Nương, Trùng Phục
- 6/1 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ
- 8/1 (âm 25/11) — Kim Thần Thất Sát
- 9/1 (âm 26/11) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 10/1 (âm 27/11) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 11/1 (âm 28/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 15/1 (âm 3/12) — Tam Nương
- 17/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
- 19/1 (âm 7/12) — Tam Nương
- 20/1 (âm 8/12) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 21/1 (âm 9/12) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 22/1 (âm 10/12) — Kim Thần Thất Sát
- 23/1 (âm 11/12) — Kim Thần Thất Sát
- 24/1 (âm 12/12) — Sát Chủ
- 25/1 (âm 13/12) — Tam Nương
- 26/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ
- 29/1 (âm 17/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 30/1 (âm 18/12) — Tam Nương, Trùng Tang
- 31/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

