Lịch âm tháng 12 năm 2001

Tháng 12/2001 31 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Canh Tý, năm Tân Tỵ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 23/12, 2/12, 15/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/2001

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Bảy17/10Mậu TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
2/12Chủ Nhật18/10Kỷ HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
3/12Thứ Hai19/10Canh TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
4/12Thứ Ba20/10Tân SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
5/12Thứ Tư21/10Nhâm DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
6/12Thứ Năm22/10Quý MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (45)
7/12Thứ Sáu23/10Giáp ThìnHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (39)
8/12Thứ Bảy24/10Ất TỵHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (37)
9/12Chủ Nhật25/10Bính NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
10/12Thứ Hai26/10Đinh MùiHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
11/12Thứ Ba27/10Mậu ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (58)
12/12Thứ Tư28/10Kỷ DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
13/12Thứ Năm29/10Canh TuấtHắc đạoTrực KhaiTốt (56)
14/12Thứ Sáu30/10Tân HợiHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
15/12Thứ Bảy1/11Nhâm TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
16/12Chủ Nhật2/11Quý SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
17/12Thứ Hai3/11Giáp DầnHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (38)
18/12Thứ Ba4/11Ất MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
19/12Thứ Tư5/11Bính ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
20/12Thứ Năm6/11Đinh TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
21/12Thứ Sáu7/11Mậu NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
22/12Thứ Bảy8/11Kỷ MùiHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
23/12Chủ Nhật9/11Canh ThânHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
24/12Thứ Hai10/11Tân DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
25/12Thứ Ba11/11Nhâm TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (47)
26/12Thứ Tư12/11Quý HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
27/12Thứ Năm13/11Giáp TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (61)
28/12Thứ Sáu14/11Ất SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
29/12Thứ Bảy15/11Bính DầnHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
30/12Chủ Nhật16/11Đinh MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (46)
31/12Thứ Hai17/11Mậu ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/12 (âm 18/10) — Tam Nương
  • 3/12 (âm 19/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/12 (âm 20/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/12 (âm 21/10) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 6/12 (âm 22/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 7/12 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 9/12 (âm 25/10) — Trùng Tang
  • 11/12 (âm 27/10) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 12/12 (âm 28/10) — Sát Chủ
  • 15/12 (âm 1/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/12 (âm 2/11) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 17/12 (âm 3/11) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 18/12 (âm 4/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 19/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ
  • 20/12 (âm 6/11) — Trùng Tang
  • 21/12 (âm 7/11) — Tam Nương
  • 26/12 (âm 12/11) — Trùng Phục
  • 27/12 (âm 13/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 28/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 29/12 (âm 15/11) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 30/12 (âm 16/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.