Lịch âm tháng 11 năm 2001

Tháng 11/2001 30 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Kỷ Hợi, năm Tân Tỵ. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 5/11, 16/11, 20/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/2001

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Thứ Năm16/9Mậu ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
2/11Thứ Sáu17/9Kỷ TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
3/11Thứ Bảy18/9Canh NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (48)
4/11Chủ Nhật19/9Tân MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (48)
5/11Thứ Hai20/9Nhâm ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
6/11Thứ Ba21/9Quý DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
7/11Thứ Tư22/9Giáp TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
8/11Thứ Năm23/9Ất HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
9/11Thứ Sáu24/9Bính TýHắc đạoTrực TrừKhông thuận (29)
10/11Thứ Bảy25/9Đinh SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (61)
11/11Chủ Nhật26/9Mậu DầnHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (30)
12/11Thứ Hai27/9Kỷ MãoHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (38)
13/11Thứ Ba28/9Canh ThìnHoàng đạoTrực ChấpTốt (56)
14/11Thứ Tư29/9Tân TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
15/11Thứ Năm1/10Nhâm NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
16/11Thứ Sáu2/10Quý MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
17/11Thứ Bảy3/10Giáp ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
18/11Chủ Nhật4/10Ất DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (52)
19/11Thứ Hai5/10Bính TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
20/11Thứ Ba6/10Đinh HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
21/11Thứ Tư7/10Mậu TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
22/11Thứ Năm8/10Kỷ SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
23/11Thứ Sáu9/10Canh DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
24/11Thứ Bảy10/10Tân MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
25/11Chủ Nhật11/10Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
26/11Thứ Hai12/10Quý TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
27/11Thứ Ba13/10Giáp NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
28/11Thứ Tư14/10Ất MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
29/11Thứ Năm15/10Bính ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
30/11Thứ Sáu16/10Đinh DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/11 (âm 16/9) — Trùng Tang
  • 2/11 (âm 17/9) — Trùng Phục
  • 3/11 (âm 18/9) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 7/11 (âm 22/9) — Tam Nương
  • 8/11 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ
  • 9/11 (âm 24/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/11 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 11/11 (âm 26/9) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 12/11 (âm 27/9) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 15/11 (âm 1/10) — Trùng Phục
  • 17/11 (âm 3/10) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 18/11 (âm 4/10) — Sát Chủ
  • 19/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 21/11 (âm 7/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 22/11 (âm 8/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/11 (âm 9/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/11 (âm 10/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/11 (âm 11/10) — Trùng Phục
  • 27/11 (âm 13/10) — Tam Nương
  • 28/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ
  • 29/11 (âm 15/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 30/11 (âm 16/10) — Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.