Lịch âm tháng 10 năm 2001

Tháng 10/2001 31 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Mậu Tuất, năm Tân Tỵ. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 24/10, 1/10, 12/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/2001

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Thứ Hai15/8Đinh DậuHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
2/10Thứ Ba16/8Mậu TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
3/10Thứ Tư17/8Kỷ HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
4/10Thứ Năm18/8Canh TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (47)
5/10Thứ Sáu19/8Tân SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (44)
6/10Thứ Bảy20/8Nhâm DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
7/10Chủ Nhật21/8Quý MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
8/10Thứ Hai22/8Giáp ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
9/10Thứ Ba23/8Ất TỵHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
10/10Thứ Tư24/8Bính NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
11/10Thứ Năm25/8Đinh MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
12/10Thứ Sáu26/8Mậu ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (63)
13/10Thứ Bảy27/8Kỷ DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
14/10Chủ Nhật28/8Canh TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
15/10Thứ Hai29/8Tân HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
16/10Thứ Ba30/8Nhâm TýHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
17/10Thứ Tư1/9Quý SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
18/10Thứ Năm2/9Giáp DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
19/10Thứ Sáu3/9Ất MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
20/10Thứ Bảy4/9Bính ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
21/10Chủ Nhật5/9Đinh TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
22/10Thứ Hai6/9Mậu NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
23/10Thứ Ba7/9Kỷ MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (37)
24/10Thứ Tư8/9Canh ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
25/10Thứ Năm9/9Tân DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
26/10Thứ Sáu10/9Nhâm TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
27/10Thứ Bảy11/9Quý HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
28/10Chủ Nhật12/9Giáp TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (37)
29/10Thứ Hai13/9Ất SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (37)
30/10Thứ Ba14/9Bính DầnHoàng đạoTrực ĐịnhBình thường (54)
31/10Thứ Tư15/9Đinh MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 4/10 (âm 18/8) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 5/10 (âm 19/8) — Sát Chủ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 6/10 (âm 20/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/10 (âm 21/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/10 (âm 22/8) — Tam Nương
  • 9/10 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 11/10 (âm 25/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 13/10 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 15/10 (âm 29/8) — Trùng Tang
  • 16/10 (âm 30/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/10 (âm 1/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/10 (âm 2/9) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 19/10 (âm 3/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 21/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ
  • 22/10 (âm 6/9) — Sát Chủ, Trùng Tang
  • 23/10 (âm 7/9) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 28/10 (âm 12/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 29/10 (âm 13/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 30/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 31/10 (âm 15/9) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.