Lịch âm tháng 9 năm 2001

Tháng 9/2001 30 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Đinh Dậu, năm Tân Tỵ. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 2/9, 17/9, 19/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/2001

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Thứ Bảy14/7Đinh MãoHắc đạoTrực NguyKhông thuận (29)
2/9Chủ Nhật15/7Mậu ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
3/9Thứ Hai16/7Kỷ TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
4/9Thứ Ba17/7Canh NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
5/9Thứ Tư18/7Tân MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
6/9Thứ Năm19/7Nhâm ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
7/9Thứ Sáu20/7Quý DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
8/9Thứ Bảy21/7Giáp TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
9/9Chủ Nhật22/7Ất HợiHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
10/9Thứ Hai23/7Bính TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (53)
11/9Thứ Ba24/7Đinh SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (45)
12/9Thứ Tư25/7Mậu DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (52)
13/9Thứ Năm26/7Kỷ MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
14/9Thứ Sáu27/7Canh ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (32)
15/9Thứ Bảy28/7Tân TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (44)
16/9Chủ Nhật29/7Nhâm NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
17/9Thứ Hai1/8Quý MùiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
18/9Thứ Ba2/8Giáp ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
19/9Thứ Tư3/8Ất DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (61)
20/9Thứ Năm4/8Bính TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
21/9Thứ Sáu5/8Đinh HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
22/9Thứ Bảy6/8Mậu TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
23/9Chủ Nhật7/8Kỷ SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (44)
24/9Thứ Hai8/8Canh DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
25/9Thứ Ba9/8Tân MãoHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)
26/9Thứ Tư10/8Nhâm ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
27/9Thứ Năm11/8Quý TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
28/9Thứ Sáu12/8Giáp NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
29/9Thứ Bảy13/8Ất MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (57)
30/9Chủ Nhật14/8Bính ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/9 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 4/9 (âm 17/7) — Trùng Tang
  • 5/9 (âm 18/7) — Tam Nương
  • 8/9 (âm 21/7) — Trùng Phục
  • 9/9 (âm 22/7) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 10/9 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 11/9 (âm 24/7) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 12/9 (âm 25/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/9 (âm 26/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/9 (âm 27/7) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 16/9 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 17/9 (âm 1/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 19/9 (âm 3/8) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 21/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ
  • 22/9 (âm 6/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/9 (âm 7/8) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 24/9 (âm 8/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/9 (âm 9/8) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 29/9 (âm 13/8) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 30/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.