Lịch âm tháng 8 năm 2001
Tháng 8/2001 có 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Bính Thân, năm Tân Tỵ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 24 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 21/8, 9/8, 4/8.
Bảng lịch âm dương tháng 8/2001
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 | Thứ Tư | 12/6 | Bính Thân | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (61) |
| 2/8 | Thứ Năm | 13/6 | Đinh Dậu | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (43) |
| 3/8 | Thứ Sáu | 14/6 | Mậu Tuất | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (46) |
| 4/8 | Thứ Bảy | 15/6 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (65) |
| 5/8 | Chủ Nhật | 16/6 | Canh Tý | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (27) |
| 6/8 | Thứ Hai | 17/6 | Tân Sửu | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (33) |
| 7/8 | Thứ Ba | 18/6 | Nhâm Dần | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (20) |
| 8/8 | Thứ Tư | 19/6 | Quý Mão | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (36) |
| 9/8 | Thứ Năm | 20/6 | Giáp Thìn | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (66) |
| 10/8 | Thứ Sáu | 21/6 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (61) |
| 11/8 | Thứ Bảy | 22/6 | Bính Ngọ | Hắc đạo | Trực Khai | Cần cẩn trọng (36) |
| 12/8 | Chủ Nhật | 23/6 | Đinh Mùi | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (46) |
| 13/8 | Thứ Hai | 24/6 | Mậu Thân | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (49) |
| 14/8 | Thứ Ba | 25/6 | Kỷ Dậu | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 15/8 | Thứ Tư | 26/6 | Canh Tuất | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (62) |
| 16/8 | Thứ Năm | 27/6 | Tân Hợi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (41) |
| 17/8 | Thứ Sáu | 28/6 | Nhâm Tý | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (59) |
| 18/8 | Thứ Bảy | 29/6 | Quý Sửu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (46) |
| 19/8 | Chủ Nhật | 1/7 | Giáp Dần | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (25) |
| 20/8 | Thứ Hai | 2/7 | Ất Mão | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (33) |
| 21/8 | Thứ Ba | 3/7 | Bính Thìn | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (68) |
| 22/8 | Thứ Tư | 4/7 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (52) |
| 23/8 | Thứ Năm | 5/7 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (46) |
| 24/8 | Thứ Sáu | 6/7 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (53) |
| 25/8 | Thứ Bảy | 7/7 | Canh Thân | Hắc đạo | Trực Kiến | Cần cẩn trọng (42) |
| 26/8 | Chủ Nhật | 8/7 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (36) |
| 27/8 | Thứ Hai | 9/7 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (63) |
| 28/8 | Thứ Ba | 10/7 | Quý Hợi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 29/8 | Thứ Tư | 11/7 | Giáp Tý | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (61) |
| 30/8 | Thứ Năm | 12/7 | Ất Sửu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (45) |
| 31/8 | Thứ Sáu | 13/7 | Bính Dần | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (29) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 2/8 (âm 13/6) — Tam Nương
- 3/8 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Trùng Phục
- 4/8 (âm 15/6) — Trùng Tang
- 5/8 (âm 16/6) — Kim Thần Thất Sát
- 6/8 (âm 17/6) — Kim Thần Thất Sát
- 7/8 (âm 18/6) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 8/8 (âm 19/6) — Kim Thần Thất Sát
- 11/8 (âm 22/6) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 12/8 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ
- 13/8 (âm 24/6) — Trùng Phục
- 14/8 (âm 25/6) — Trùng Tang
- 15/8 (âm 26/6) — Sát Chủ
- 16/8 (âm 27/6) — Tam Nương
- 17/8 (âm 28/6) — Kim Thần Thất Sát
- 18/8 (âm 29/6) — Kim Thần Thất Sát
- 19/8 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 20/8 (âm 2/7) — Kim Thần Thất Sát
- 21/8 (âm 3/7) — Tam Nương
- 23/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ
- 25/8 (âm 7/7) — Tam Nương, Trùng Tang
- 28/8 (âm 10/7) — Sát Chủ
- 29/8 (âm 11/7) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 30/8 (âm 12/7) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 31/8 (âm 13/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

