Lịch âm tháng 7 năm 2001

Tháng 7/2001 31 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Ất Mùi, năm Tân Tỵ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 29/7, 11/7, 15/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/2001

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Chủ Nhật11/5Ất SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
2/7Thứ Hai12/5Bính DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
3/7Thứ Ba13/5Đinh MãoHoàng đạoTrực ThuBình thường (49)
4/7Thứ Tư14/5Mậu ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
5/7Thứ Năm15/5Kỷ TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
6/7Thứ Sáu16/5Canh NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
7/7Thứ Bảy17/5Tân MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
8/7Chủ Nhật18/5Nhâm ThânHoàng đạoTrực TrừBình thường (44)
9/7Thứ Hai19/5Quý DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
10/7Thứ Ba20/5Giáp TuấtHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
11/7Thứ Tư21/5Ất HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
12/7Thứ Năm22/5Bính TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (22)
13/7Thứ Sáu23/5Đinh SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (22)
14/7Thứ Bảy24/5Mậu DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
15/7Chủ Nhật25/5Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
16/7Thứ Hai26/5Canh ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
17/7Thứ Ba27/5Tân TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (62)
18/7Thứ Tư28/5Nhâm NgọHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
19/7Thứ Năm29/5Quý MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
20/7Thứ Sáu30/5Giáp ThânHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
21/7Thứ Bảy1/6Ất DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
22/7Chủ Nhật2/6Bính TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
23/7Thứ Hai3/6Đinh HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
24/7Thứ Ba4/6Mậu TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (23)
25/7Thứ Tư5/6Kỷ SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (25)
26/7Thứ Năm6/6Canh DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
27/7Thứ Sáu7/6Tân MãoHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
28/7Thứ Bảy8/6Nhâm ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
29/7Chủ Nhật9/6Quý TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
30/7Thứ Hai10/6Giáp NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
31/7Thứ Ba11/6Ất MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/7 (âm 11/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 2/7 (âm 12/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/7 (âm 13/5) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 4/7 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ
  • 8/7 (âm 18/5) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 9/7 (âm 19/5) — Trùng Phục
  • 12/7 (âm 22/5) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 13/7 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 14/7 (âm 24/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/7 (âm 25/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/7 (âm 27/5) — Tam Nương
  • 19/7 (âm 29/5) — Trùng Phục
  • 20/7 (âm 30/5) — Sát Chủ
  • 22/7 (âm 2/6) — Sát Chủ
  • 23/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 24/7 (âm 4/6) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 25/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 26/7 (âm 6/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/7 (âm 7/6) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 30/7 (âm 10/6) — Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.