Lịch âm tháng 6 năm 2001

Tháng 6/2001 30 ngày dương, ứng với tháng 4N → 5 âm lịch — tháng Giáp Ngọ, năm Tân Tỵ. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 24/6, 15/6, 1/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2001

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Sáu10/4NẤt MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
2/6Thứ Bảy11/4NBính ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
3/6Chủ Nhật12/4NĐinh DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
4/6Thứ Hai13/4NMậu TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
5/6Thứ Ba14/4NKỷ HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
6/6Thứ Tư15/4NCanh TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
7/6Thứ Năm16/4NTân SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
8/6Thứ Sáu17/4NNhâm DầnHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (39)
9/6Thứ Bảy18/4NQuý MãoHoàng đạoTrực ThuBình thường (49)
10/6Chủ Nhật19/4NGiáp ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
11/6Thứ Hai20/4NẤt TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
12/6Thứ Ba21/4NBính NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (59)
13/6Thứ Tư22/4NĐinh MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (35)
14/6Thứ Năm23/4NMậu ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
15/6Thứ Sáu24/4NKỷ DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (64)
16/6Thứ Bảy25/4NCanh TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (50)
17/6Chủ Nhật26/4NTân HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
18/6Thứ Hai27/4NNhâm TýHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (38)
19/6Thứ Ba28/4NQuý SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
20/6Thứ Tư29/4NGiáp DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (43)
21/6Thứ Năm1/5Ất MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
22/6Thứ Sáu2/5Bính ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
23/6Thứ Bảy3/5Đinh TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
24/6Chủ Nhật4/5Mậu NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
25/6Thứ Hai5/5Kỷ MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
26/6Thứ Ba6/5Canh ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
27/6Thứ Tư7/5Tân DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
28/6Thứ Năm8/5Nhâm TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
29/6Thứ Sáu9/5Quý HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
30/6Thứ Bảy10/5Giáp TýHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/6 (âm 11/4N) — Trùng Tang
  • 4/6 (âm 13/4N) — Tam Nương
  • 5/6 (âm 14/4N) — Nguyệt Kỵ
  • 6/6 (âm 15/4N) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/6 (âm 16/4N) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/6 (âm 17/4N) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 9/6 (âm 18/4N) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 11/6 (âm 20/4N) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 12/6 (âm 21/4N) — Trùng Tang
  • 13/6 (âm 22/4N) — Tam Nương
  • 14/6 (âm 23/4N) — Nguyệt Kỵ
  • 18/6 (âm 27/4N) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 19/6 (âm 28/4N) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/6 (âm 29/4N) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/6 (âm 1/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/6 (âm 3/5) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 25/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 26/6 (âm 6/5) — Sát Chủ
  • 27/6 (âm 7/5) — Tam Nương
  • 29/6 (âm 9/5) — Trùng Phục
  • 30/6 (âm 10/5) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.