Lịch âm tháng 5 năm 2001

Tháng 5/2001 31 ngày dương, ứng với tháng 4 → 4N âm lịch — tháng Quý Tỵ, năm Tân Tỵ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 26/5, 8/5, 20/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/2001

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Thứ Ba9/4Giáp TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
2/5Thứ Tư10/4Ất SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
3/5Thứ Năm11/4Bính DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (58)
4/5Thứ Sáu12/4Đinh MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (29)
5/5Thứ Bảy13/4Mậu ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
6/5Chủ Nhật14/4Kỷ TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (45)
7/5Thứ Hai15/4Canh NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
8/5Thứ Ba16/4Tân MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
9/5Thứ Tư17/4Nhâm ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
10/5Thứ Năm18/4Quý DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
11/5Thứ Sáu19/4Giáp TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
12/5Thứ Bảy20/4Ất HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
13/5Chủ Nhật21/4Bính TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (29)
14/5Thứ Hai22/4Đinh SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (58)
15/5Thứ Ba23/4Mậu DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (31)
16/5Thứ Tư24/4Kỷ MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (48)
17/5Thứ Năm25/4Canh ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
18/5Thứ Sáu26/4Tân TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
19/5Thứ Bảy27/4Nhâm NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (44)
20/5Chủ Nhật28/4Quý MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
21/5Thứ Hai29/4Giáp ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
22/5Thứ Ba30/4Ất DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
23/5Thứ Tư1/4NBính TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
24/5Thứ Năm2/4NĐinh HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
25/5Thứ Sáu3/4NMậu TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (26)
26/5Thứ Bảy4/4NKỷ SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
27/5Chủ Nhật5/4NCanh DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (31)
28/5Thứ Hai6/4NTân MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
29/5Thứ Ba7/4NNhâm ThìnHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (38)
30/5Thứ Tư8/4NQuý TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
31/5Thứ Năm9/4NGiáp NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/5 (âm 9/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 2/5 (âm 10/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/5 (âm 11/4) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 4/5 (âm 12/4) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 5/5 (âm 13/4) — Tam Nương
  • 6/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 9/5 (âm 17/4) — Trùng Phục
  • 10/5 (âm 18/4) — Tam Nương
  • 13/5 (âm 21/4) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 14/5 (âm 22/4) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 15/5 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 16/5 (âm 24/4) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 18/5 (âm 26/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 19/5 (âm 27/4) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 23/5 (âm 1/4N) — Trùng Tang
  • 25/5 (âm 3/4N) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 26/5 (âm 4/4N) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/5 (âm 5/4N) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 28/5 (âm 6/4N) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 29/5 (âm 7/4N) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 30/5 (âm 8/4N) — Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.