Lịch âm tháng 4 năm 2001

Tháng 4/2001 30 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Nhâm Thìn, năm Tân Tỵ. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 9/4, 21/4, 23/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/2001

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Chủ Nhật8/3Giáp NgọHoàng đạoTrực BìnhBình thường (52)
2/4Thứ Hai9/3Ất MùiHoàng đạoTrực ĐịnhBình thường (55)
3/4Thứ Ba10/3Bính ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
4/4Thứ Tư11/3Đinh DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
5/4Thứ Năm12/3Mậu TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
6/4Thứ Sáu13/3Kỷ HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (38)
7/4Thứ Bảy14/3Canh TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
8/4Chủ Nhật15/3Tân SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
9/4Thứ Hai16/3Nhâm DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
10/4Thứ Ba17/3Quý MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
11/4Thứ Tư18/3Giáp ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
12/4Thứ Năm19/3Ất TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
13/4Thứ Sáu20/3Bính NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
14/4Thứ Bảy21/3Đinh MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
15/4Chủ Nhật22/3Mậu ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
16/4Thứ Hai23/3Kỷ DậuHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (39)
17/4Thứ Ba24/3Canh TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
18/4Thứ Tư25/3Tân HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
19/4Thứ Năm26/3Nhâm TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
20/4Thứ Sáu27/3Quý SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (37)
21/4Thứ Bảy28/3Giáp DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
22/4Chủ Nhật29/3Ất MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
23/4Thứ Hai1/4Bính ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
24/4Thứ Ba2/4Đinh TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
25/4Thứ Tư3/4Mậu NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
26/4Thứ Năm4/4Kỷ MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
27/4Thứ Sáu5/4Canh ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
28/4Thứ Bảy6/4Tân DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (53)
29/4Chủ Nhật7/4Nhâm TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (22)
30/4Thứ Hai8/4Quý HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
  • 5/4 (âm 12/3) — Trùng Tang
  • 6/4 (âm 13/3) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 7/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 8/4 (âm 15/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/4 (âm 16/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/4 (âm 17/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/4 (âm 18/3) — Tam Nương
  • 14/4 (âm 21/3) — Sát Chủ
  • 15/4 (âm 22/3) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 16/4 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 18/4 (âm 25/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 19/4 (âm 26/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/4 (âm 27/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 21/4 (âm 28/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/4 (âm 29/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/4 (âm 1/4) — Trùng Tang
  • 24/4 (âm 2/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 25/4 (âm 3/4) — Tam Nương
  • 27/4 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ
  • 29/4 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.