Lịch âm tháng 3 năm 2001
Tháng 3/2001 có 31 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Tân Mão, năm Tân Tỵ. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo và 17 ngày hắc đạo, 25 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 9/3, 21/3, 20/3.
Bảng lịch âm dương tháng 3/2001
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 | Thứ Năm | 7/2 | Quý Hợi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (38) |
| 2/3 | Thứ Sáu | 8/2 | Giáp Tý | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (58) |
| 3/3 | Thứ Bảy | 9/2 | Ất Sửu | Hoàng đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (42) |
| 4/3 | Chủ Nhật | 10/2 | Bính Dần | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (43) |
| 5/3 | Thứ Hai | 11/2 | Đinh Mão | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (37) |
| 6/3 | Thứ Ba | 12/2 | Mậu Thìn | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 7/3 | Thứ Tư | 13/2 | Kỷ Tỵ | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (43) |
| 8/3 | Thứ Năm | 14/2 | Canh Ngọ | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (57) |
| 9/3 | Thứ Sáu | 15/2 | Tân Mùi | Hoàng đạo | Trực Định | Rất tốt (68) |
| 10/3 | Thứ Bảy | 16/2 | Nhâm Thân | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (34) |
| 11/3 | Chủ Nhật | 17/2 | Quý Dậu | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (47) |
| 12/3 | Thứ Hai | 18/2 | Giáp Tuất | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (30) |
| 13/3 | Thứ Ba | 19/2 | Ất Hợi | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (46) |
| 14/3 | Thứ Tư | 20/2 | Bính Tý | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (50) |
| 15/3 | Thứ Năm | 21/2 | Đinh Sửu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (49) |
| 16/3 | Thứ Sáu | 22/2 | Mậu Dần | Hoàng đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (39) |
| 17/3 | Thứ Bảy | 23/2 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (58) |
| 18/3 | Chủ Nhật | 24/2 | Canh Thìn | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 19/3 | Thứ Hai | 25/2 | Tân Tỵ | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (43) |
| 20/3 | Thứ Ba | 26/2 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (61) |
| 21/3 | Thứ Tư | 27/2 | Quý Mùi | Hoàng đạo | Trực Định | Rất tốt (68) |
| 22/3 | Thứ Năm | 28/2 | Giáp Thân | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (34) |
| 23/3 | Thứ Sáu | 29/2 | Ất Dậu | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (43) |
| 24/3 | Thứ Bảy | 30/2 | Bính Tuất | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (34) |
| 25/3 | Chủ Nhật | 1/3 | Đinh Hợi | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (49) |
| 26/3 | Thứ Hai | 2/3 | Mậu Tý | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (53) |
| 27/3 | Thứ Ba | 3/3 | Kỷ Sửu | Hắc đạo | Trực Khai | Cần cẩn trọng (41) |
| 28/3 | Thứ Tư | 4/3 | Canh Dần | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (55) |
| 29/3 | Thứ Năm | 5/3 | Tân Mão | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (58) |
| 30/3 | Thứ Sáu | 6/3 | Nhâm Thìn | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (42) |
| 31/3 | Thứ Bảy | 7/3 | Quý Tỵ | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (43) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/3 (âm 7/2) — Tam Nương
- 2/3 (âm 8/2) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 3/3 (âm 9/2) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 4/3 (âm 10/2) — Kim Thần Thất Sát
- 5/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
- 6/3 (âm 12/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 7/3 (âm 13/2) — Tam Nương
- 8/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ
- 9/3 (âm 15/2) — Trùng Phục
- 12/3 (âm 18/2) — Tam Nương
- 13/3 (âm 19/2) — Trùng Tang
- 14/3 (âm 20/2) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 15/3 (âm 21/2) — Kim Thần Thất Sát
- 16/3 (âm 22/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 17/3 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 18/3 (âm 24/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 19/3 (âm 25/2) — Trùng Phục
- 21/3 (âm 27/2) — Tam Nương
- 23/3 (âm 29/2) — Trùng Tang
- 25/3 (âm 1/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 26/3 (âm 2/3) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 27/3 (âm 3/3) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 28/3 (âm 4/3) — Kim Thần Thất Sát
- 29/3 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 31/3 (âm 7/3) — Tam Nương
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

