Lịch âm tháng 2 năm 2001

Tháng 2/2001 28 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Canh Dần, năm Tân Tỵ. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 18/2, 28/2, 4/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/2001

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Thứ Năm9/1Ất MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
2/2Thứ Sáu10/1Bính ThânHoàng đạoTrực NguyTốt (56)
3/2Thứ Bảy11/1Đinh DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (47)
4/2Chủ Nhật12/1Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
5/2Thứ Hai13/1Kỷ HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
6/2Thứ Ba14/1Canh TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (60)
7/2Thứ Tư15/1Tân SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
8/2Thứ Năm16/1Nhâm DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
9/2Thứ Sáu17/1Quý MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
10/2Thứ Bảy18/1Giáp ThìnHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
11/2Chủ Nhật19/1Ất TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
12/2Thứ Hai20/1Bính NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (50)
13/2Thứ Ba21/1Đinh MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
14/2Thứ Tư22/1Mậu ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
15/2Thứ Năm23/1Kỷ DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (27)
16/2Thứ Sáu24/1Canh TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (61)
17/2Thứ Bảy25/1Tân HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
18/2Chủ Nhật26/1Nhâm TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (71)
19/2Thứ Hai27/1Quý SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
20/2Thứ Ba28/1Giáp DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (36)
21/2Thứ Tư29/1Ất MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
22/2Thứ Năm30/1Bính ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
23/2Thứ Sáu1/2Đinh TỵHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
24/2Thứ Bảy2/2Mậu NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
25/2Chủ Nhật3/2Kỷ MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (52)
26/2Thứ Hai4/2Canh ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
27/2Thứ Ba5/2Tân DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (23)
28/2Thứ Tư6/2Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 4/2 (âm 12/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 5/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 6/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 7/2 (âm 15/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/2 (âm 16/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/2 (âm 17/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/2 (âm 18/1) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 11/2 (âm 19/1) — Sát Chủ
  • 14/2 (âm 22/1) — Tam Nương
  • 15/2 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ
  • 16/2 (âm 24/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 18/2 (âm 26/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/2 (âm 27/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 20/2 (âm 28/1) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 21/2 (âm 29/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/2 (âm 3/2) — Tam Nương
  • 27/2 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.