Lịch âm tháng 1 năm 2001

Tháng 1/2001 31 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Tân Sửu, năm Canh Thìn. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 12/1, 24/1, 18/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/2001

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Thứ Hai7/12Giáp TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
2/1Thứ Ba8/12Ất SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
3/1Thứ Tư9/12Bính DầnHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
4/1Thứ Năm10/12Đinh MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
5/1Thứ Sáu11/12Mậu ThìnHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (30)
6/1Thứ Bảy12/12Kỷ TỵHoàng đạoTrực ĐịnhBình thường (55)
7/1Chủ Nhật13/12Canh NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
8/1Thứ Hai14/12Tân MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
9/1Thứ Ba15/12Nhâm ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
10/1Thứ Tư16/12Quý DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
11/1Thứ Năm17/12Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
12/1Thứ Sáu18/12Ất HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (71)
13/1Thứ Bảy19/12Bính TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
14/1Chủ Nhật20/12Đinh SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
15/1Thứ Hai21/12Mậu DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
16/1Thứ Ba22/12Kỷ MãoHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
17/1Thứ Tư23/12Canh ThìnHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (30)
18/1Thứ Năm24/12Tân TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
19/1Thứ Sáu25/12Nhâm NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
20/1Thứ Bảy26/12Quý MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
21/1Chủ Nhật27/12Giáp ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
22/1Thứ Hai28/12Ất DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
23/1Thứ Ba29/12Bính TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
24/1Thứ Tư1/1Đinh HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (66)
25/1Thứ Năm2/1Mậu TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (36)
26/1Thứ Sáu3/1Kỷ SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (45)
27/1Thứ Bảy4/1Canh DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (44)
28/1Chủ Nhật5/1Tân MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
29/1Thứ Hai6/1Nhâm ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (39)
30/1Thứ Ba7/1Quý TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
31/1Thứ Tư8/1Giáp NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/1 (âm 7/12) — Tam Nương
  • 5/1 (âm 11/12) — Sát Chủ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 6/1 (âm 12/12) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 7/1 (âm 13/12) — Tam Nương
  • 8/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ
  • 10/1 (âm 16/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 12/1 (âm 18/12) — Tam Nương
  • 13/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 15/1 (âm 21/12) — Trùng Tang
  • 16/1 (âm 22/12) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 17/1 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 18/1 (âm 24/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/1 (âm 27/12) — Tam Nương
  • 22/1 (âm 28/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 25/1 (âm 2/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/1 (âm 3/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 27/1 (âm 4/1) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 28/1 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 30/1 (âm 7/1) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 31/1 (âm 8/1) — Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.