Lịch âm tháng 12 năm 2000

Tháng 12/2000 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Mậu Tý, năm Canh Thìn. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 23 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 3/12, 20/12, 16/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/2000

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Sáu6/11Quý TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (23)
2/12Thứ Bảy7/11Giáp NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (52)
3/12Chủ Nhật8/11Ất MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
4/12Thứ Hai9/11Bính ThânHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
5/12Thứ Ba10/11Đinh DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
6/12Thứ Tư11/11Mậu TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
7/12Thứ Năm12/11Kỷ HợiHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
8/12Thứ Sáu13/11Canh TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
9/12Thứ Bảy14/11Tân SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
10/12Chủ Nhật15/11Nhâm DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
11/12Thứ Hai16/11Quý MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
12/12Thứ Ba17/11Giáp ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
13/12Thứ Tư18/11Ất TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (23)
14/12Thứ Năm19/11Bính NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
15/12Thứ Sáu20/11Đinh MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
16/12Thứ Bảy21/11Mậu ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
17/12Chủ Nhật22/11Kỷ DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
18/12Thứ Hai23/11Canh TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
19/12Thứ Ba24/11Tân HợiHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
20/12Thứ Tư25/11Nhâm TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
21/12Thứ Năm26/11Quý SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
22/12Thứ Sáu27/11Giáp DầnHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
23/12Thứ Bảy28/11Ất MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
24/12Chủ Nhật29/11Bính ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
25/12Thứ Hai30/11Đinh TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (23)
26/12Thứ Ba1/12Mậu NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
27/12Thứ Tư2/12Kỷ MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
28/12Thứ Năm3/12Canh ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (59)
29/12Thứ Sáu4/12Tân DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (60)
30/12Thứ Bảy5/12Nhâm TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
31/12Chủ Nhật6/12Quý HợiHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (40)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/12 (âm 6/11) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 2/12 (âm 7/11) — Tam Nương
  • 5/12 (âm 10/11) — Trùng Tang
  • 8/12 (âm 13/11) — Tam Nương
  • 9/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ
  • 10/12 (âm 15/11) — Sát Chủ
  • 11/12 (âm 16/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 12/12 (âm 17/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/12 (âm 18/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 15/12 (âm 20/11) — Trùng Tang
  • 16/12 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 17/12 (âm 22/11) — Tam Nương
  • 18/12 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ
  • 21/12 (âm 26/11) — Trùng Phục
  • 22/12 (âm 27/11) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 23/12 (âm 28/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 24/12 (âm 29/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/12 (âm 30/11) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 26/12 (âm 1/12) — Trùng Tang
  • 27/12 (âm 2/12) — Trùng Phục
  • 28/12 (âm 3/12) — Tam Nương
  • 29/12 (âm 4/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 30/12 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.