Lịch âm tháng 11 năm 2000

Tháng 11/2000 30 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Đinh Hợi, năm Canh Thìn. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 21/11, 25/11, 27/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/2000

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Thứ Tư6/10Quý HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
2/11Thứ Năm7/10Giáp TýHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
3/11Thứ Sáu8/10Ất SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (39)
4/11Thứ Bảy9/10Bính DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
5/11Chủ Nhật10/10Đinh MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (37)
6/11Thứ Hai11/10Mậu ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
7/11Thứ Ba12/10Kỷ TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
8/11Thứ Tư13/10Canh NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
9/11Thứ Năm14/10Tân MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
10/11Thứ Sáu15/10Nhâm ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
11/11Thứ Bảy16/10Quý DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
12/11Chủ Nhật17/10Giáp TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
13/11Thứ Hai18/10Ất HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
14/11Thứ Ba19/10Bính TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
15/11Thứ Tư20/10Đinh SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
16/11Thứ Năm21/10Mậu DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
17/11Thứ Sáu22/10Kỷ MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
18/11Thứ Bảy23/10Canh ThìnHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (38)
19/11Chủ Nhật24/10Tân TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
20/11Thứ Hai25/10Nhâm NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
21/11Thứ Ba26/10Quý MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
22/11Thứ Tư27/10Giáp ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
23/11Thứ Năm28/10Ất DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (52)
24/11Thứ Sáu29/10Bính TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
25/11Thứ Bảy30/10Đinh HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
26/11Chủ Nhật1/11Mậu TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
27/11Thứ Hai2/11Kỷ SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (66)
28/11Thứ Ba3/11Canh DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (31)
29/11Thứ Tư4/11Tân MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
30/11Thứ Năm5/11Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/11 (âm 7/10) — Tam Nương
  • 4/11 (âm 9/10) — Trùng Tang
  • 6/11 (âm 11/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/11 (âm 12/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/11 (âm 13/10) — Tam Nương
  • 9/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ
  • 10/11 (âm 15/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 11/11 (âm 16/10) — Sát Chủ
  • 13/11 (âm 18/10) — Tam Nương
  • 14/11 (âm 19/10) — Trùng Tang
  • 17/11 (âm 22/10) — Tam Nương
  • 18/11 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 19/11 (âm 24/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/11 (âm 25/10) — Trùng Phục
  • 22/11 (âm 27/10) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 23/11 (âm 28/10) — Sát Chủ
  • 24/11 (âm 29/10) — Trùng Tang
  • 28/11 (âm 3/11) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 29/11 (âm 4/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 30/11 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.